Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Thì hiện tại: kiểu chia I và II

Động từ: thì hiện tại

Thì hiện tại: kiểu chia I và II

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Kiểu chia Iчита́ти: чита́ю / чита́єш / чита́ютьЯ чита́ю текст.Tôi đọc một văn bản.
Kiểu chia I, -ува-, -юва-працюва́ти → працю́юМи працю́ємо в о́фісі.Chúng tôi làm việc ở văn phòng.
Kiểu chia IIсиді́ти: сиджу́ / сиди́ш / сидя́тьСтуде́нти сидя́ть у кла́сі.Các sinh viên đang ngồi trong lớp.
ĐuôiI: -еш / -уть; II: -иш / -атьти чита́єш / ти сиди́шbạn đọc / bạn ngồi
A2Đổi gốc từказа́ти: кажу́ / ка́жеш / ка́жутьЩо ти ка́жеш?Bạn nói gì vậy?
A2Đổi ở dạng яходи́ти: ходжу́ / хо́дишЯ ходжу́ на робо́ту пі́шки.Tôi đi bộ đến chỗ làm.
A2Dấu lượcпи́ти: п’ю / п’єш / п’ютьТи п’єш чай?Bạn có uống trà không?
B1л chèn thêmsau б / в / м / п / ф: люблю́ / лю́блятьДі́ти лю́блять мо́ре.Trẻ em yêu biển.
B1Nguyên âm trong gốc từбра́ти: беру́ / бере́ш / беру́тьЯ беру́ таксі́.Tôi đi taxi.
Bẫyхоті́ти thuộc kiểu chia I: хо́чешТи хо́чеш чай?Bạn có muốn uống trà không?

Đọc bằng

Tác giả