Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Công cụ cách

Danh từ và cách

Công cụ cách

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Giống đực-ом; sau phụ âm mềm hoặc ж, ч, ш, щ thì dùng -емВін працю́є лі́карем.Anh ấy làm bác sĩ.
Giống cái-а → -ою, -я → -еюЯ пишу́ ру́чкою.Tôi viết bằng bút bi.
Giống trung-ом, -ем, -ямЯ ціка́влюся мисте́цтвом.Tôi quan tâm đến nghệ thuật.
Số nhiều-ами / -ямиДі́ти малю́ють олівця́ми.Bọn trẻ vẽ bằng bút chì.
Đại từмно́ю / тобо́ю / ним / не́ю / на́ми / ва́ми / ни́миХоді́ зі мно́ю!Đi với tôi nào!
Nghề nghiệpпрацюва́ти / ста́ти làm gì?Мико́ла хо́че ста́ти викладаче́м.Mykola muốn trở thành giảng viên.
Зз: với ai? với cái gì?Я п’ю чай із лимо́ном.Tôi uống trà với chanh.
Nơi chốnнад / під / пе́ред / за / міжЛа́мпа над столо́м.Cái đèn ở phía trên bàn.
B1Đường đi và phương tiệnđi đường nào hoặc bằng phương tiện gì?Ми ї́здимо трамва́єм.Chúng tôi đi bằng tàu điện.
B1Cách thứcз: như thế nào?Він розмовля́є з акце́нтом.Anh ấy nói với giọng nước ngoài.
Bẫyngôn ngữ: украї́нською мо́воюМи розмовля́ємо украї́нською мо́вою.Chúng tôi nói tiếng Ukraina.

Đọc bằng

Tác giả