| So sánh hơn | -іш- / -ш- | Ця кни́жка ціка́віша. | Cuốn sách này thú vị hơn. |
| So sánh nhất | най- + dạng so sánh hơn | Це найсмачні́ший торт. | Đây là chiếc bánh ngon nhất. |
| Dạng ghép | більш / менш | Цей сік менш ки́слий. | Nước ép này ít chua hơn. |
| Dạng đặc biệt | вели́кий → бі́льший | Цей буди́нок бі́льший. | Tòa nhà này lớn hơn. |
| B1Dạng đặc biệt | га́рний → кра́щий | Ця ка́ва кра́ща. | Cà phê này ngon hơn. |
| B1Biến đổi âm | дороги́й → доро́жчий | Цей квито́к доро́жчий. | Tấm vé này đắt hơn. |
| B1Hơn | ніж + danh cách | Оле́на моло́дша, ніж я. | Olena trẻ hơn tôi. |
| B1Hơn | за + đối cách | Брат ста́рший за мене́. | Anh trai tôi lớn tuổi hơn tôi. |
| B1Trạng từ | шви́дко → шви́дше | Говорі́ть пові́льніше, будь ла́ска. | Xin hãy nói chậm hơn. |