Động từ thể chưa hoàn thành có tương lai một từ: động từ nguyên mẫu kèm -му, -меш, -ме: чита́тиму. Dạng чита́тиму có nghĩa giống бу́ду чита́ти: Я чита́тиму. = Я бу́ду чита́ти.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Bảng tóm tắtB1
Điểm ngữ pháp
Quy tắc
Ví dụ
Tiếng Việt
Dạng
động từ nguyên thể + му
За́втра я працюва́тиму.
Ngày mai tôi sẽ làm việc.
Đuôi từ
-му / -меш / -ме / -мемо / -мете / -муть
Що ти роби́тимеш уве́чері?
Tối nay bạn sẽ làm gì?
Động từ có -ся
смія́тися → смія́тимуся
Насту́пного ро́ку він учи́тиметься у Льво́ві.
Năm sau anh ấy sẽ học ở Lviv.
Ý nghĩa
чита́тиму = бу́ду чита́ти
Ми чека́тимемо на вас.
Chúng tôi sẽ chờ các bạn.
Bẫy
chỉ động từ thể chưa hoàn thành
Я прочита́ю лист.
Tôi sẽ đọc lá thư.
Tổng quanB1
Động từ nguyên mẫu thể chưa hoàn thành nhận -му, -меш, -ме, -мемо, -мете, -муть. писа́ти → писа́тиму
Hai dạng tương lai, чита́тиму và бу́ду чита́ти, có nghĩa giống nhau. Він працюва́тиме вдо́ма. = Він бу́де працюва́ти вдо́ма. — Anh ấy sẽ làm việc ở nhà. = Anh ấy sẽ làm việc ở nhà.
Trọng âm giữ nguyên vị trí như ở dạng nguyên mẫu. люби́ти → люби́тимемо
DạngB1
Ai
чита́ти
працюва́ти
смія́тися
я
чита́тиму
працюва́тиму
смія́тимуся
ти
чита́тимеш
працюва́тимеш
смія́тимешся
він / вона́ / воно́
чита́тиме
працюва́тиме
смія́тиметься
ми
чита́тимемо
працюва́тимемо
смія́тимемося
ви / Ви
чита́тимете
працюва́тимете
смія́тиметеся
вони́
чита́тимуть
працюва́тимуть
смія́тимуться
Ở động từ có -ся, hậu tố đứng sau đuôi chia: смія́тимуся, смія́тиметься. Ді́ти гра́тимуться в па́рку. — Bọn trẻ sẽ chơi trong công viên.
Cách dùngB1
Cách dùng
Ví dụ
Tiếng Việt
kế hoạch hoặc quá trình trong tương lai
Уве́сь ве́чір я готува́тимуся до і́спиту.
Cả buổi tối tôi sẽ ôn thi.
hành động lặp lại trong tương lai
Я дзвони́тиму тобі́ щове́чора.
Tối nào tôi cũng sẽ gọi cho bạn.
câu hỏi về kế hoạch
Де ви жи́тимете влі́тку?
Mùa hè các bạn sẽ ở đâu?
Lỗi thường gặpB1
✗
✓
Quy tắc
Я прочита́тиму лист.
Я прочита́ю лист.
chỉ động từ thể chưa hoàn thành có dạng -му
Я бу́ду чита́тиму.
Я чита́тиму.
dùng чита́тиму hoặc бу́ду чита́ти, không dùng cả hai cùng lúc