Đọc bằng: Tiếng Việt

Thì tương lai với -му: читатиму

B1Thì tương lai, thức mệnh lệnh và điều kiện 3 phút

Động từ thể chưa hoàn thành có tương lai một từ: động từ nguyên mẫu kèm -му, -меш, -ме: чита́тиму. Dạng чита́тиму có nghĩa giống бу́ду чита́ти: Я чита́тиму. = Я бу́ду чита́ти.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.

Bảng tóm tắtB1

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Dạngđộng từ nguyên thể + муЗа́втра я працюва́тиму.Ngày mai tôi sẽ làm việc.
Đuôi từ-му / -меш / -ме / -мемо / -мете / -мутьЩо ти роби́тимеш уве́чері?Tối nay bạn sẽ làm gì?
Động từ có -сясмія́тися → смія́тимусяНасту́пного ро́ку він учи́тиметься у Льво́ві.Năm sau anh ấy sẽ học ở Lviv.
Ý nghĩaчита́тиму = бу́ду чита́тиМи чека́тимемо на вас.Chúng tôi sẽ chờ các bạn.
Bẫychỉ động từ thể chưa hoàn thànhЯ прочита́ю лист.Tôi sẽ đọc lá thư.

Tổng quanB1

  • Động từ nguyên mẫu thể chưa hoàn thành nhận -му, -меш, -ме, -мемо, -мете, -муть. писа́ти → писа́тиму
  • Hai dạng tương lai, чита́тиму và бу́ду чита́ти, có nghĩa giống nhau. Він працюва́тиме вдо́ма. = Він бу́де працюва́ти вдо́ма. — Anh ấy sẽ làm việc ở nhà. = Anh ấy sẽ làm việc ở nhà.
  • Trọng âm giữ nguyên vị trí như ở dạng nguyên mẫu. люби́ти → люби́тимемо

DạngB1

Aiчита́типрацюва́тисмія́тися
ячита́тимупрацюва́тимусмія́тимуся
тичита́тимешпрацюва́тимешсмія́тимешся
він / вона́ / воно́чита́тимепрацюва́тимесмія́тиметься
мичита́тимемопрацюва́тимемосмія́тимемося
ви / Вичита́тиметепрацюва́тиметесмія́тиметеся
вони́чита́тимутьпрацюва́тимутьсмія́тимуться
  • Ở động từ có -ся, hậu tố đứng sau đuôi chia: смія́тимуся, смія́тиметься. Ді́ти гра́тимуться в па́рку. — Bọn trẻ sẽ chơi trong công viên.

Cách dùngB1

Cách dùngVí dụTiếng Việt
kế hoạch hoặc quá trình trong tương laiУве́сь ве́чір я готува́тимуся до і́спиту.Cả buổi tối tôi sẽ ôn thi.
hành động lặp lại trong tương laiЯ дзвони́тиму тобі́ щове́чора.Tối nào tôi cũng sẽ gọi cho bạn.
câu hỏi về kế hoạchДе ви жи́тимете влі́тку?Mùa hè các bạn sẽ ở đâu?

Lỗi thường gặpB1

✗✓Quy tắc
Я прочита́тиму лист.Я прочита́ю лист.chỉ động từ thể chưa hoàn thành có dạng -му
Я бу́ду чита́тиму.Я чита́тиму.dùng чита́тиму hoặc бу́ду чита́ти, không dùng cả hai cùng lúc

Trình độ

Nội dung trên trình độ đã chọn được ẩn đi.

Đọc bằng

Tác giả