Thức điều kiện với би
Thức điều kiện là dạng quá khứ kèm би hoặc б: diễn đạt mong muốn, yêu cầu lịch sự, lời khuyên và điều kiện không có thật. Tiểu từ là би sau phụ âm và б sau nguyên âm: Я пої́хав би на мо́ре. Я пої́хала б на мо́ре.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Bảng tóm tắtB1
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Dạng | thì quá khứ + би / б | Я говори́в би з ним. | Tôi sẽ nói chuyện với anh ấy. |
| Giống và số | như ở thì quá khứ | Вона́ ви́пила б ча́ю. | Cô ấy sẽ uống trà. |
| Mong muốn | я б хоті́в / я б хоті́ла + gì | Я б хоті́ла ка́ви. | Tôi muốn một ly cà phê. |
| Yêu cầu lịch sự | Ви не могли́ б + động từ nguyên thể | Ви не могли́ б допомогти́? | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| Lời khuyên | на твоє́му мі́сці + я б | На твоє́му мі́сці я б відпочи́в. | Nếu là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi. |
| Điều kiện không có thật | якби́ với thì quá khứ, rồi đến би | Якби́ я мав час, я б прийшо́в. | Nếu có thời gian, tôi sẽ đến. |
| Bẫy | mệnh đề có якби́ không dùng би thứ hai | Якби́ я знав, я б сказа́в. | Nếu biết, tôi đã nói rồi. |
Tổng quanB1
- Thức điều kiện được tạo từ thì quá khứ: thêm би hoặc б. прочита́ли → прочита́ли б
- Thức điều kiện không có thì: một dạng dùng cho hiện tại, tương lai và quá khứ. За́втра я пої́хав би з ва́ми. / Учо́ра я пої́хав би з ва́ми. — Ngày mai tôi sẽ đi cùng các bạn. / Hôm qua tôi cũng sẽ đi cùng các bạn.
- Tiểu từ би đứng sau động từ hoặc sau từ đầu tiên của câu: Я прийшла́ б. = Я б прийшла́. — Tôi sẽ đến. = Tôi sẽ đến.
DạngB1
| Ai | хоті́ти | могти́ |
|---|---|---|
| я / ти / він | хоті́в би | міг би |
| я / ти / вона́ | хоті́ла б | могла́ б |
| воно́ | хоті́ло б | могло́ б |
| ми / ви / Ви / вони́ | хоті́ли б | могли́ б |
- Động từ hợp với giống và số, như ở thì quá khứ. Xem Thì quá khứ. Ми б залиши́лися ще на день. — Chúng tôi sẽ ở lại thêm một ngày.
Cách dùngB1
| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| mong muốn, ước mơ | Я б жила́ бі́ля мо́ря. | Tôi muốn sống bên bờ biển. |
| yêu cầu lịch sự | Ви не могли́ б зачини́ти вікно́? | Bạn có thể đóng cửa sổ giúp tôi được không? |
| lời khuyên | Я б на твоє́му мі́сці подзвони́в ма́мі. | Nếu là bạn, tôi sẽ gọi cho mẹ. |
| điều kiện không có thật với якби́, xem Khi nào và nếu: коли, якщо, якби | Якби́ була́ до́бра пого́да, ми б пішли́ в го́ри. | Nếu thời tiết đẹp, chúng tôi sẽ đi lên núi. |
Lỗi thường gặpB1
| ✗ | ✓ | Quy tắc |
|---|---|---|
| Якщо́ б я мав час, я б прийшо́в. | Якби́ я мав час, я б прийшо́в. | điều kiện không có thật dùng якби́, không dùng якщо́ б |