Câu trực tiếp và câu gián tiếp
B1Cấu tạo câu 5 phút
Câu gián tiếp thuật lại lời người khác bằng що, чи, từ để hỏi hoặc щоб, và động từ giữ nguyên thì như trong câu trực tiếp. Thì của động từ trong câu gián tiếp không thay đổi: Оле́г сказа́в: «Я вто́млений». ≠ Оле́г сказа́в, що він уто́млений.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.
Bảng tóm tắtB1
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Câu trực tiếp | dấu hai chấm và dấu ngoặc kép «» | Ма́ма запита́ла: «Ти вдо́ма?» | Mẹ hỏi: “Con có ở nhà không?” |
| Câu trần thuật | що (rằng) | Він сказа́в, що працю́є в ба́нку. | Anh ấy nói là anh ấy làm việc ở ngân hàng. |
| Câu hỏi có/không | чи (liệu) | Ма́ма запита́ла І́горя, чи він задово́лений. | Mẹ hỏi Ihor xem cậu ấy có hài lòng không. |
| Câu hỏi có từ để hỏi | giữ nguyên từ để hỏi | Він запита́в, де я живу́. | Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu. |
| Yêu cầu | щоб với thì quá khứ | Він попроси́в, щоб я прийшо́в за́втра. | Anh ấy nhờ tôi ngày mai đến. |
| Ngôi | đại từ và động từ đổi ngôi | Андрі́й: «Я люблю́ ка́ву». ≠ Андрі́й сказа́в, що він лю́бить ка́ву. | Andrii: “Tôi thích cà phê.” ≠ Andrii nói là anh ấy thích cà phê. |
| Bẫy | câu hỏi có/không gián tiếp dùng чи | Вона́ запита́ла, чи я прийду́. | Cô ấy hỏi liệu tôi có đến không. |
Tổng quanB1
- Câu trực tiếp giữ nguyên lời, đặt trong dấu ngoặc kép; câu gián tiếp thuật lại lời ấy trong một mệnh đề phụ. Виклада́ч сказа́в: «Ви пови́нні ува́жно прочита́ти текст». ≠ Виклада́ч сказа́в, що ми пови́нні ува́жно прочита́ти текст. — Giáo viên nói: “Các bạn phải đọc kỹ văn bản.” ≠ Giáo viên nói là chúng tôi phải đọc kỹ văn bản.
- Khi lời dẫn của người kể đứng trước lời trực tiếp, sau đó đặt dấu hai chấm. Khi đứng sau: sau câu kể là dấu phẩy và dấu gạch ngang, sau câu hỏi hoặc câu cảm thán chỉ có dấu gạch ngang. «Я вдо́ма», — сказа́ла ма́ма. ≠ «Ти вдо́ма?» — запита́ла ма́ма. — “Mẹ ở nhà,” mẹ nói. ≠ “Con có ở nhà không?” mẹ hỏi.
Câu gián tiếpB1
| Dạng | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| що: câu trần thuật | Він сказа́в, що працю́є в ба́нку. | Anh ấy nói là anh ấy làm việc ở ngân hàng. |
| чи: câu hỏi có/không | Ма́ма запита́ла І́горя, чи він задово́лений результа́том. | Mẹ hỏi Ihor xem cậu ấy có hài lòng với kết quả không. |
| từ để hỏi được giữ nguyên | Він запита́в, де я живу́. | Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu. |
| щоб với thì quá khứ: lời nhờ, mệnh lệnh | Він попроси́в, щоб я прийшо́в за́втра. | Anh ấy nhờ tôi ngày mai đến. |
| попроси́ти với động từ nguyên mẫu: lời nhờ | Він попроси́в мене́ прийти́ за́втра. | Anh ấy nhờ tôi đến vào ngày mai. |
- Động từ giữ nguyên thì của câu trực tiếp: thì hiện tại nghĩa là “vào lúc người ấy nói”. Він сказа́в: «Я працю́ю в ба́нку». ≠ Він сказа́в, що працю́є в ба́нку. — Anh ấy nói: “Tôi làm việc ở ngân hàng.” ≠ Anh ấy nói là anh ấy làm việc ở ngân hàng.
- Đại từ và động từ đổi ngôi, như khi thuật lại bất kỳ lời nào. Андрі́й: «Я люблю́ ка́ву». ≠ Андрі́й сказа́в, що він лю́бить ка́ву. — Andrii: “Tôi thích cà phê.” ≠ Andrii nói là anh ấy thích cà phê.
Lỗi thường gặpB1
| ✗ | ✓ | Quy tắc |
|---|---|---|
| Він спроси́в, де я живу́. | Він запита́в, де я живу́. | запита́ти hoặc спита́ти; спроси́ти là từ tiếng Nga |