Một chiều hay khứ hồi: іти/ходити, їхати/їздити
A2Động từ chuyển động 4 phút
Іти́ và ї́хати chỉ một chuyến đi theo một hướng, ходи́ти và ї́здити chỉ việc đi lại thường xuyên hoặc đi rồi quay về. Việc đi lại thường xuyên dùng ходи́ти hoặc ї́здити: Щодня́ я ходжу́ на робо́ту. Він ча́сто ї́здить у Львів.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.
Bảng tóm tắtA2
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Cặp động từ | іти́ → ходи́ти, ї́хати → ї́здити, леті́ти → літа́ти | Я йду в банк ≠ Я ча́сто ходжу́ в банк | Tôi đang đi đến ngân hàng ≠ Tôi thường đi đến ngân hàng |
| ходи́ти | ходжу́ / хо́диш / хо́дить / хо́дять | Ді́ти хо́дять у шко́лу пі́шки. | Bọn trẻ đi bộ đến trường. |
| ї́здити | ї́жджу / ї́здиш / ї́здить / ї́здять | Я ї́жджу на робо́ту метро́. | Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. |
| Thường xuyên | ходи́ти / ї́здити / літа́ти | Ми ї́здимо на мо́ре щолі́та. | Hè nào chúng tôi cũng đi biển. |
| Đi và về | quá khứ của ходи́ти và ї́здити | Учо́ра ми ходи́ли в кіно́. | Hôm qua chúng tôi đi xem phim. |
| Khả năng, sự thật chung | ходи́ти / літа́ти | Син уже́ хо́дить. | Con trai tôi đã biết đi. |
| Bẫy | mỗi ngày, thường xuyên: ходи́ти | Щора́нку я ходжу́ в парк. | Sáng nào tôi cũng đi công viên. |
Tổng quanA2
- Mỗi động từ chuyển động có một cặp: іти́, ї́хати và леті́ти chỉ chuyển động theo một hướng.
- Các động từ ходи́ти, ї́здити và літа́ти chỉ việc đi lại thường xuyên, đi rồi quay về hoặc chuyển động không có hướng. Ми до́вго ходи́ли по мі́сту. — Chúng tôi đi dạo trong thành phố rất lâu.
DạngA2
| Ai | ходи́ти | ї́здити | літа́ти |
|---|---|---|---|
| я | ходжу́ | ї́жджу | літа́ю |
| ти | хо́диш | ї́здиш | літа́єш |
| він / вона́ / воно́ | хо́дить | ї́здить | літа́є |
| ми | хо́димо | ї́здимо | літа́ємо |
| ви / Ви | хо́дите | ї́здите | літа́єте |
| вони́ | хо́дять | ї́здять | літа́ють |
- Dạng của я (tôi) đổi phụ âm: д → дж, зд → ждж. Я ходжу́ пі́шки. / Я ї́жджу авто́бусом. — Tôi đi bộ. / Tôi đi bằng xe buýt.
- Cặp леті́ти — літа́ти hoạt động tương tự cho việc bay: Літа́к лети́ть у Ло́ндон ≠ Я ча́сто літа́ю в Ло́ндон — Máy bay đang bay đến London ≠ Tôi thường bay đến London
Cách dùngA2
| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| іти́ / ї́хати: một chuyến đi, ngay lúc này | За́раз я ї́ду на робо́ту. | Bây giờ tôi đang trên đường đi làm. |
| ходи́ти / ї́здити: việc đi lại thường xuyên | Я ї́жджу на робо́ту щодня́. | Ngày nào tôi cũng đi làm. |
| іти́ ở quá khứ: đang trên đường | Я йшов додо́му й зустрі́в дру́га. | Tôi đang đi bộ về nhà thì gặp một người bạn. |
| ходи́ти ở quá khứ: đi rồi về | Учо́ра я ходи́в до лі́каря. | Hôm qua tôi đã đi khám bác sĩ. |
Dấu hiệu nhận biếtA2
| Từ | Động từ | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| за́раз / сього́дні / за́втра | іти́ / ї́хати | Сього́дні я ї́ду до бабу́сі. | Hôm nay tôi đến nhà bà. |
| щодня́ / ча́сто / за́вжди / і́ноді | ходи́ти / ї́здити | Ми і́ноді хо́димо в теа́тр. | Thỉnh thoảng chúng tôi đi nhà hát. |
Lỗi thường gặpA2
| ✗ | ✓ | Quy tắc |
|---|---|---|
| Я хожу́ в спортза́л. | Я ходжу́ в спортза́л. | dạng của я là ходжу́; хожу́ là tiếng Nga |