Đọc bằng: Tiếng Việt

Tuổi: мені двадцять років

A2Số từ 3 phút

Tuổi được nói không có động từ: người đó đứng ở tặng cách, rồi đến số và рік / ро́ки / ро́ків. Từ cuối cùng của số quyết định dạng của рік: Мені́ два́дцять оди́н рік. Сестрі́ три ро́ки. Бра́тові п’ять ро́ків.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.

Bảng tóm tắtA2

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Mẫu câutặng cách + số + рік / ро́ки / ро́ківМені́ два́дцять ро́ків.Tôi hai mươi tuổi.
Câu hỏiскі́льки + tặng cách + ро́ківСкі́льки тобі́ ро́ків?Bạn bao nhiêu tuổi?
1, 21, 31рікСи́нові оди́н рік.Con trai tôi một tuổi.
2–4, 22–24ро́киДочці́ три ро́ки.Con gái tôi ba tuổi.
5–20, 25–30ро́ківДідусе́ві вісімдеся́т ро́ків.Ông tôi tám mươi tuổi.
Thành phố, đồ vậtcùng một mẫu câuКи́єву по́над півтори́ ти́сячі ро́ків.Kyiv đã hơn một nghìn năm trăm tuổi.
Bẫytặng cách và hoàn toàn không có động từМені́ вісімна́дцять ро́ків.Tôi mười tám tuổi.

Tổng quanA2

  • Người đó đứng ở tặng cách, và câu không có động từ: Мої́й ма́мі п’ятдеся́т ро́ків. — Mẹ tôi năm mươi tuổi.
  • Các dạng tặng cách: Tặng cách; số với danh từ: Số với danh từ.

Рік, роки, роківA2

SốVí dụTiếng Việt
1 / 21 / 31: рікМені́ три́дцять оди́н рік.Tôi ba mươi mốt tuổi.
2–4 / 22–24: ро́киЙому́ два́дцять два ро́ки.Anh ấy hai mươi hai tuổi.
5–20 / 25–30: ро́ківЇй сімна́дцять ро́ків.Cô ấy mười bảy tuổi.
рік đứng một mình: một tuổiЦуценя́ті рік.Chú chó con một tuổi.

Câu hỏi, quá khứ, tương laiA2

Cách dùngVí dụTiếng Việt
câu hỏiСкі́льки ва́шій ма́мі ро́ків? — Їй шістдеся́т ро́ків.Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi? — Bà ấy sáu mươi tuổi.
було́: quá khứТоді́ мені́ було́ де́сять ро́ків.Hồi đó tôi mười tuổi.
бу́де: tương laiЗа́втра мені́ бу́де три́дцять ро́ків.Ngày mai tôi sẽ ba mươi tuổi.

Lỗi thường gặpA2

✗✓Quy tắc
Мені́ два́дцять два ро́ків.Мені́ два́дцять два ро́ки.sau два: ро́ки
Мені́ два́дцять оди́н ро́ків.Мені́ два́дцять оди́н рік.sau оди́н: рік
Мене́ два́дцять ро́ків.Мені́ два́дцять ро́ків.tặng cách: мені́

Trình độ

Nội dung trên trình độ đã chọn được ẩn đi.

Đọc bằng

Tác giả