Đọc bằng: Tiếng Việt

Không ai, không gì: ніхто, ніщо

B1Đại từ 4 phút

Các từ có ні-, như ніхто́, нічо́го, ніде́ và ніко́ли, luôn đi với не trước động từ. Câu có từ ні- có hai phủ định: Ніхто́ не прийшо́в. Я нічо́го не ба́чу.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.

Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ B1: chọn B1 hoặc trình độ cao hơn.

Bảng tóm tắtB1

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Phủ định képні- + не + động từНіхто́ не зна́є.Không ai biết.
Ngườiніхто́ / нікого́ / нікому́Я нікого́ тут не зна́ю.Ở đây tôi không quen ai cả.
Vậtніщо́ / нічо́го / нічи́мВона́ нічо́го не зрозумі́ла.Cô ấy không hiểu gì cả.
Nơi chốn, thời gianніде́ / ніку́ди / ніко́лиМи ніко́ли не були́ в Ри́мі.Chúng tôi chưa bao giờ đến Roma.
Với giới từні з ким: ba từ viết rờiВін ні з ким не гово́рить.Anh ấy không nói chuyện với ai cả.

Tổng quanB1

  • Từ có ні- không bao giờ thay не: động từ luôn giữ не: Ти нічи́м не ціка́вишся. — Bạn không quan tâm đến điều gì cả.
  • Một câu có thể có nhiều từ ні-, nhưng chỉ có một не: Ніхто́ ніко́ли не ба́чив тако́го. — Chưa ai từng thấy điều như vậy.

Dạng: ніхто và ніщоB1

Cáchніхто́ніщо́
Danh cáchніхто́ніщо́
Sinh cáchнікого́нічо́го
Tặng cáchнікому́нічо́му
Đối cáchнікого́ніщо́
Công cụ cáchніки́мнічи́м
  • Tân ngữ của động từ có не ở sinh cách: нічо́го: Я нічо́го не їв. — Tôi chưa ăn gì cả.
  • Khi có giới từ, ніхто́ và ніщо́ tách đôi, và giới từ đứng giữa hai phần: Він ні на що не ска́ржиться. / Я ні з ким не говори́в. — Anh ấy không phàn nàn về điều gì. / Tôi không nói chuyện với ai.
  • ніщо́ có thể làm chủ ngữ: Ніщо́ не зміни́лося. — Không có gì thay đổi.

Các từ khác có ні-B1

TừVí dụTiếng Việt
ніде́Я ніде́ не мо́жу знайти́ ключі́.Tôi không tìm thấy chìa khóa ở đâu cả.
ніку́диСього́дні ми ніку́ди не йдемо́.Hôm nay chúng tôi không đi đâu cả.
нія́кийУ ме́не нема́є нія́кої іде́ї.Tôi hoàn toàn không có ý tưởng gì.
нічи́йЦей стіл нічи́й.Cái bàn này không phải của ai cả.

Với giới từB1

  • Giới từ đứng giữa ні và đại từ, và cả ba từ viết rời nhau: Я ні з ким не говори́в. / Ми ні про що не ду́маємо. — Tôi không nói chuyện với ai. / Chúng tôi không nghĩ đến điều gì.

Lỗi thường gặpB1

✗✓Quy tắc
Я з ніки́м не говори́в.Я ні з ким не говори́в.giới từ đứng giữa ні và đại từ

Trình độ

Nội dung trên trình độ đã chọn được ẩn đi.

Đọc bằng

Tác giả