| Điều ước: quá khứ không có thật | wish + quá khứ đơn: bây giờ hoặc sau này; quá khứ hoàn thành: trước đó | I wish I knew her name. / I wish I had called her. | Ước gì tôi biết tên cô ấy. / Ước gì tôi đã gọi cho cô ấy. |
| Mong muốn một thay đổi | một thay đổi mà ta muốn ở ai đó hoặc điều gì đó | I wish it would stop raining. | Ước gì trời tạnh mưa. |
| If only | các mẫu câu của wish với cảm xúc mạnh hơn | If only I had listened. | Giá mà tôi đã lắng nghe. |
| It's time | It's time + chủ ngữ + quá khứ đơn chỉ thời điểm hiện tại | It's time we left. | Đã đến lúc chúng ta rời đi rồi. |
| As if | quá khứ đơn: bây giờ không đúng; quá khứ hoàn thành: trước đó không đúng; hiện tại: có thể đúng | He talks as if he knew everything. | Anh ấy nói như thể biết tất cả mọi thứ. |
| Would rather | chủ ngữ khác dùng quá khứ đơn | I'd rather you stayed. | Tôi thích bạn ở lại hơn. |
| Suppose, what if | suppose + quá khứ đơn: khó xảy ra; what if + hiện tại: có thể xảy ra | Suppose you won the lottery? / What if he says no? | Giả sử bạn trúng xổ số thì sao? / Lỡ anh ấy từ chối thì sao? |
| C1Điều ước về quá khứ | could have cho cơ hội đã lỡ; had been + V-ing cho một hoạt động | I wish I could have come. / I wish I hadn't been working so hard. | Ước gì tôi đã có thể đến. / Ước gì tôi đã không làm việc vất vả như vậy. |
| C1Trong câu gián tiếp | wish thành wished; thì không có thật giữ nguyên | He said he wished he had more time. | Anh ấy nói rằng anh ấy ước mình có thêm thời gian. |
| C1Điều ước trang trọng | wish for + danh từ; wish (that) + mệnh đề có were | I wish that he were here. | Ước gì anh ấy ở đây. |
| Bẫy | một trạng thái dùng quá khứ đơn, không dùng would | I wish I had more time. | Ước gì tôi có nhiều thời gian hơn. |
| Bẫy | it's time + chủ ngữ dùng quá khứ đơn | It's time we went. | Đã đến lúc chúng ta phải đi. |