Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Điều ước và các thì không có thật

Cấu tạo câu

Điều ước và các thì không có thật

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Điều ước: quá khứ không có thậtwish + quá khứ đơn: bây giờ hoặc sau này; quá khứ hoàn thành: trước đóI wish I knew her name. / I wish I had called her.Ước gì tôi biết tên cô ấy. / Ước gì tôi đã gọi cho cô ấy.
Mong muốn một thay đổimột thay đổi mà ta muốn ở ai đó hoặc điều gì đóI wish it would stop raining.Ước gì trời tạnh mưa.
If onlycác mẫu câu của wish với cảm xúc mạnh hơnIf only I had listened.Giá mà tôi đã lắng nghe.
It's timeIt's time + chủ ngữ + quá khứ đơn chỉ thời điểm hiện tạiIt's time we left.Đã đến lúc chúng ta rời đi rồi.
As ifquá khứ đơn: bây giờ không đúng; quá khứ hoàn thành: trước đó không đúng; hiện tại: có thể đúngHe talks as if he knew everything.Anh ấy nói như thể biết tất cả mọi thứ.
Would ratherchủ ngữ khác dùng quá khứ đơnI'd rather you stayed.Tôi thích bạn ở lại hơn.
Suppose, what ifsuppose + quá khứ đơn: khó xảy ra; what if + hiện tại: có thể xảy raSuppose you won the lottery? / What if he says no?Giả sử bạn trúng xổ số thì sao? / Lỡ anh ấy từ chối thì sao?
C1Điều ước về quá khứcould have cho cơ hội đã lỡ; had been + V-ing cho một hoạt độngI wish I could have come. / I wish I hadn't been working so hard.Ước gì tôi đã có thể đến. / Ước gì tôi đã không làm việc vất vả như vậy.
C1Trong câu gián tiếpwish thành wished; thì không có thật giữ nguyênHe said he wished he had more time.Anh ấy nói rằng anh ấy ước mình có thêm thời gian.
C1Điều ước trang trọngwish for + danh từ; wish (that) + mệnh đề có wereI wish that he were here.Ước gì anh ấy ở đây.
Bẫymột trạng thái dùng quá khứ đơn, không dùng wouldI wish I had more time.Ước gì tôi có nhiều thời gian hơn.
Bẫyit's time + chủ ngữ dùng quá khứ đơnIt's time we went.Đã đến lúc chúng ta phải đi.

Đọc bằng

Tác giả