| Mức độ với tính từ | very đi với tính từ có mức độ, absolutely đi với tính từ cực độ | It's very cold. / It's absolutely freezing. | Trời rất lạnh. / Trời lạnh cóng. |
| Quite | quite trước tính từ có mức độ chỉ mức vừa phải; trước tính từ cực độ chỉ mức hoàn toàn | It's quite good. / I'm quite sure. | Cái này khá tốt. / Tôi khá chắc. |
| Mức độ với động từ | phần lớn đứng trước động từ; very much và a lot đứng sau động từ | I totally agree. / I like it very much. | Tôi hoàn toàn đồng ý. / Tôi rất thích nó. |
| Tiêu điểm | trạng từ tiêu điểm đứng cạnh từ mà nó nhấn vào | Only Tom came. / Tom came only on Monday. | Chỉ có Tom đến. / Tom chỉ đến vào thứ Hai. |
| Still và no longer | still cho biết điều gì còn tiếp diễn; no longer và any more cho biết đã chấm dứt | She still lives here. / She no longer lives here. | Cô ấy vẫn sống ở đây. / Cô ấy không còn sống ở đây nữa. |
| Trạng từ cả câu | chúng bình luận về cả câu; ở đầu câu có dấu phẩy theo sau | Luckily, nobody was hurt. | May mắn là không ai bị thương. |
| C1Từ giảm nhẹ | hardly, scarcely và barely mang nghĩa phủ định: không thêm phủ định thứ hai | I can hardly see. | Tôi hầu như không nhìn thấy gì. |
| C1Kết hợp từ | từ nhấn mạnh phụ thuộc vào nghĩa của tính từ | highly unlikely / deeply concerned | rất khó xảy ra / vô cùng lo ngại |
| C1Trạng từ thái độ | chúng cho thấy người nói chắc chắn đến đâu hoặc công bằng đến đâu | Arguably, it is her best book. | Có thể nói đây là cuốn sách hay nhất của cô ấy. |
| C2Trạng từ trang trọng | văn viết trang trọng thêm các trạng từ như invariably và exceedingly | He invariably arrives early. / She was exceedingly kind. | Anh ấy lúc nào cũng đến sớm, không ngoại lệ. / Cô ấy vô cùng tốt bụng. |
| C2Vị trí | trạng từ đứng sau trợ động từ đầu tiên; đứng trước để nhấn mạnh | It has quite clearly been a success. / He certainly has. | Rõ ràng đó đã là một thành công. / Chắc chắn là có. |
| Bẫy | tính từ cực độ đi với absolutely hoặc really | The soup is absolutely delicious. | Món súp ngon tuyệt. |