langs123

Bảng tóm tắt: Bảng chữ cái

Nền tảng

Bảng chữ cái

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
26 chữ cáinguyên âm a, e, i, o, u; 21 phụ âm; y có thể là cả haiyes / myvâng / của tôi
A H J Ktên có âm /eɪ/H /eɪtʃ/ · J /dʒeɪ/ · K /keɪ/ây-ch / giây / kây
B C D E G P T Vtên kết thúc bằng /iː/B /biː/ · C /siː/ · T /tiː/bi / xi / ti
F L M N S Xtên bắt đầu bằng /e/F /ef/ · M /em/ · X /eks/ép / em / éc-xờ
I Ytên kết thúc bằng /aɪ/I /aɪ/ · Y /waɪ/ai / quai
O R Zmỗi tên một khácO /əʊ/ · R /ɑː/ · Z /zed/âu / a / dét
Q U Wtên kết thúc bằng /juː/; W là double UQ /kjuː/ · U /juː/ · W /ˈdʌbəljuː/kiu / iu / đắp-bồ-liu
Tên và âmtên của chữ cái có thể khác với âm của nó trong từA /eɪ/ ≠ apple /æ/quả táo
USZ đọc là /ziː/ và R đọc là /ɑːr/Z /ziː/ · R /ɑːr/di / a-rờ
Bẫynguyên âm trong tên phân biệt G với J và E với IG /dʒiː/ · J /dʒeɪ/ · E /iː/ · I /aɪ/dzi / giây / i / ai