| Cả ba dạng giống nhau | put | put | put |
| -ought / -aught | buy | bought | bought |
| Quá khứ đơn và quá khứ phân từ kết thúc bằng -d | make | made | made |
| B1-d cuối chuyển thành -t | build | built | built |
| A2Nguyên âm dài rút ngắn, thêm -t | keep | kept | kept |
| /iː/ rút ngắn thành /e/ | meet | met | met |
| Nguyên âm thay đổi, quá khứ đơn = quá khứ phân từ | sit | sat | sat |
| Quá khứ phân từ = dạng nguyên mẫu | come | came | come |
| i → a → u | drink | drank | drunk |
| Quá khứ phân từ có đuôi -en | take | took | taken |
| quá khứ phân từ có đuôi -n / -ne | go | went | gone |
| Cách dùng | — | hành động đã kết thúc: I went to Madrid. | sau have: I have gone there. |