Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Giới từ đi kèm cố định

Giới từ

Giới từ đi kèm cố định

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Động từđộng từ + giới từ + danh từ; động từ quyết định giới từI depend on my parents.Tôi phụ thuộc vào bố mẹ.
Tính từtính từ + giới từ + danh từ; học cả cặp từ cùng nhauShe is afraid of spiders.Cô ấy sợ nhện.
Danh từdanh từ + giới từ + danh từ; học cả cặp từ cùng nhauWhat is the reason for the delay?Lý do của sự chậm trễ là gì?
Sau giới từdanh từ, đại từ tân ngữ hoặc dạng -ingShe insisted on paying.Cô ấy nhất quyết đòi trả tiền.
Câu hỏi và câu bị độnggiới từ vẫn đi với động từ của nóWhat are you waiting for?Bạn đang chờ gì vậy?
Hai giới từgiới từ làm đổi nghĩaI'm looking for a map. / She looks after her brother.Tôi đang tìm một tấm bản đồ. / Cô ấy chăm sóc em trai của mình.
C1Phân từphân từ đi với giới từ cố định; -ing đứng sau committed toThe film is based on a true story. / We are committed to helping.Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật. / Chúng tôi cam kết giúp đỡ.
C1Khác biệt tinh tế hơnmột từ, hai nghĩa: responsible for đi với một nhiệm vụ, responsible to đi với một ngườiHe is responsible to the manager. / I prefer tea to coffee.Anh ấy chịu trách nhiệm trước quản lý. / Tôi thích trà hơn cà phê.
C1Danh từ học thuậtmỗi danh từ trừu tượng giữ một giới từthe impact on small shops / a link between sleep and memorytác động lên các cửa hàng nhỏ / mối liên hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ
C1Động từ trang trọngđộng từ trang trọng đi với giới từ cố địnhStaff must comply with the rules. / Costs amount to ten thousand pounds.Nhân viên phải tuân thủ các quy định. / Chi phí lên đến mười nghìn bảng Anh.
Bẫydiscuss, mention, enter và attend không đi với giới từWe discussed the plan.Chúng tôi đã bàn về kế hoạch.
C1Bẫycomprise và emphasise không đi với giới từThe course comprises six units.Khóa học gồm sáu bài.

Đọc bằng

Tác giả