| Dạng yếu | từ chức năng đọc yếu bên trong câu và đọc mạnh ở cuối câu | a cup of tea /ə ˈkʌp əv ˈtiː/ | một tách trà |
| Trọng âm câu | từ nội dung mang trọng âm; từ chức năng vẫn đọc yếu | We want to go to the park. | Chúng tôi muốn đi đến công viên. |
| Nối âm | phụ âm cuối nối sang nguyên âm sau; /r/, /j/ và /w/ nối các nguyên âm | turn off /tɜː.nɒf/ | tắt |
| Lược âm và đồng hóa âm | t và d biến mất giữa các phụ âm; phụ âm cuối đổi theo phụ âm đứng sau | next day /neks deɪ/ · ten boys /tem bɔɪz/ | ngày hôm sau / mười cậu bé |
| Ngữ điệu | xuống ở câu khẳng định và câu hỏi Wh-, lên ở câu hỏi có/không | Where do you live? ↘ / Do you live here? ↗ | Bạn sống ở đâu? / Bạn sống ở đây à? |
| Trọng âm đối lập | nhấn vào từ mang sự đối lập | I didn't say he stole her money. | Tôi không nói là anh ta lấy cắp tiền của cô ấy. |
| C1Rút gọn thân mật | you hòa với d và t; gonna thay cho going to; h bị lược | did you /ˈdɪdʒuː/ · going to gonna | bạn … à? / sắp |
| C1Thái độ | cùng một câu đổi nghĩa theo ngữ điệu | Really? ↗ / Really? ↘↗ | Thật không? / Thật không? |
| C1Trọng tâm | thông tin mới mang trọng âm; từ đã biết mất trọng âm | Who broke it? — Tom broke it. | Ai làm hỏng nó? — Tom làm hỏng nó. |
| C1Bẫy | câu khẳng định xuống giọng; lên giọng ở cuối nghe như câu hỏi | I live in Leeds. ↘ | Tôi sống ở Leeds. |
| C2Cao độ và lượt lời | giọng cao thu hút, giọng thấp khép lại; xuống giọng kết thúc lượt lời, lên giọng giữ lượt lời | That is all from me. ↘ | Phần của tôi đến đây là hết. |
| C2Dịch chuyển trọng âm | trọng âm dời về âm tiết đứng trước khi đi trước một âm tiết mang trọng âm khác | thirteen but thirteen men | mười ba, nhưng mười ba người đàn ông |