| Hiện tại đơn | V / V-s | thói quen, sự thật, trạng thái lâu dài | I always walk to work. |
| Hiện tại tiếp diễn | am / is / are + V-ing | ngay lúc này, tình huống tạm thời | I'm working now. |
| A2Hiện tại hoàn thành | have / has + V-ed | sự việc trong quá khứ còn liên quan đến hiện tại | I've never been to Rome. |
| Quá khứ đơn | V-ed / irregular | sự việc đã kết thúc | I worked yesterday. |
| A2Quá khứ tiếp diễn | was / were + V-ing | đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ | I was working at eight. |
| A2Used to | used to + V | thói quen và trạng thái trong quá khứ nay đã chấm dứt | I used to swim when I was a child. |
| B1Quá khứ hoàn thành | had + V-ed | xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ | She had left before I arrived. |
| Going to | am / is / are going to + V | kế hoạch, dự đoán có căn cứ | We're going to cook tonight. |
| Hiện tại tiếp diễn cho tương lai | am / is / are + V-ing | sự sắp xếp | I'm leaving tomorrow. |
| A2Will | will + V | quyết định, lời đề nghị, lời hứa, ý kiến | I think it'll rain. |
| A2Hiện tại đơn cho tương lai | V / V-s | lịch trình | The train leaves at six. |