langs123

Bảng tóm tắt: Have và Have Got

Động từ

Have và Have Got

Dạnghavehave got
Khẳng định: I / you / we / theyI have a car.I've got a car.
Khẳng định: he / she / itShe has a car.She's got a car.
Phủ định: I / you / we / theyI don't have a car.I haven't got a car.
Phủ định: he / she / itHe doesn't have a car.He hasn't got a car.
Câu hỏi: I / you / we / theyDo you have a car?Have you got a car?
Câu hỏi: he / she / itDoes she have a car?Has she got a car?
Câu trả lời ngắnYes, I do. / No, I don't.Yes, I have. / No, I haven't.
Hành động: chỉ haveI have breakfast at 8.—
Phong cáchtrung tính, dùng cả trong văn viếtthân mật, chủ yếu trong văn nói