| some- | somebody / someone / something / somewhere | câu khẳng định, lời mời và lời nhờ | I saw somebody in the garden. |
| any- | anybody / anyone / anything / anywhere | sau not và trong câu hỏi | I didn't see anybody. / Did anyone call? |
| no- | nobody / no one / nothing / nowhere | động từ ở dạng khẳng định: chỉ một từ phủ định | I saw nothing. |
| every- | everybody / everyone / everything / everywhere | nghĩa là tất cả | Everything is ready. |
| Động từ | everybody | đại từ bất định đi với động từ số ít | Everybody is here. |
| Bẫy | nobody | chủ ngữ phủ định → nobody | Nobody came. |