langs123

Bảng tóm tắt: Đại từ bất định

Đại từ

Đại từ bất định

Điểm ngữ phápTừQuy tắcVí dụ
some-somebody / someone / something / somewherecâu khẳng định, lời mời và lời nhờI saw somebody in the garden.
any-anybody / anyone / anything / anywheresau not và trong câu hỏiI didn't see anybody. / Did anyone call?
no-nobody / no one / nothing / nowheređộng từ ở dạng khẳng định: chỉ một từ phủ địnhI saw nothing.
every-everybody / everyone / everything / everywherenghĩa là tất cảEverything is ready.
Động từeverybodyđại từ bất định đi với động từ số ítEverybody is here.
Bẫynobodychủ ngữ phủ định → nobodyNobody came.