Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Từ ghép và chuyển loại từ

Cấu tạo từ

Từ ghép và chuyển loại từ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Danh từ ghéptừ cuối là từ trung tâm; từ đầu thu hẹp nghĩa của nóa bus stop / a swimming pooltrạm xe buýt / hồ bơi
Tính từ ghépdanh từ số ít sau số đếm; phân từ sau danh từ hoặc trạng từa ten-minute walk / home-made jam / a well-known authormột cuộc đi bộ mười phút / mứt tự làm / một tác giả nổi tiếng
Chuyển loại từmột từ đổi loại mà không đổi hình thức; đuôi từ theo quy tắcI'll email you. / Let's go for a run.Tôi sẽ gửi email cho bạn. / Mình đi chạy bộ nhé.
Dạng rút gọntừ rút gọn và từ pha trộn là những từ bình thường; chữ viết tắt dùng a hoặc an theo âm đầuI go to the gym. / an MPTôi đi đến phòng tập. / một nghị sĩ
C1Quan hệ nghĩadanh từ đầu cho biết chất liệu, mục đích, nơi chốn, tác nhân hoặc thời giana gold ring / a bus drivermột chiếc nhẫn vàng / một tài xế xe buýt
C1Định ngữ số nhiềumột vài định ngữ giữ dạng số nhiềua sports car / a women's magazinemột chiếc xe thể thao / một tạp chí phụ nữ
C1Từ láynguyên âm đổi ở phần lặp; i đứng trước a hoặc ozigzag / ping-pongđường ngoằn ngoèo / bóng bàn
C1Yếu tố tạo từyếu tố như -free, -proof hoặc -led tạo ra tính từ mớia sugar-free drinkmột đồ uống không đường
C2Cặp từthứ tự được quy định bởi độ dài, âm thanh hoặc thói quenfish and chips / null and voidcá chiên và khoai tây chiên / vô hiệu
C2Từ ghép hay cụm từtừ ghép nhấn ở từ đầu và có thể mang nghĩa nhiều hơn các phần của nóa ˈblackbird ≠ a black ˈbirdchim blackbird ≠ chim đen
C2Chuyển loại từ sáng tạodanh từ thành động từ, cụm từ thành từ bổ nghĩa, chỉ dùng cho một dịpThey gifted us a painting. / an I-told-you-so lookHọ tặng chúng tôi một bức tranh. / ánh mắt kiểu “tôi đã bảo rồi mà”
Bẫydanh từ sau số đếm vẫn ở số íta five-year-old boymột cậu bé năm tuổi

Đọc bằng

Tác giả