langs123

Bảng tóm tắt: Đại từ

Đại từ

Đại từ nhân xưng

Điểm ngữ phápĐại từQuy tắcVí dụ
Chủ ngữI / you / he / she / it / we / theyđứng trước động từShe's a teacher.
A1Tân ngữme / you / him / her / it / us / themđứng sau động từ hoặc giới từCan you help me?
Tính từ sở hữu + danh từmy / your / his / her / its / our / theirđứng trước danh từ, không có mạo từMy name is Tom.
A1Đại từ sở hữumine / yours / his / hers / ours / theirsđứng một mình, không có danh từThis bag is mine.
Thời tiết, giờ giấcitkhông có chủ ngữ thật: it đứng ở vị trí đóIt's cold today.
Bẫyitsits không có dấu nháy đơn; it's = it isThe dog wants its food.
A1Bẫyyours / hers / ours / theirskhông có dấu nháy đơnIs this yours?

Đại từ bất định

Điểm ngữ phápTừQuy tắcVí dụ
some-somebody / someone / something / somewherecâu khẳng định, lời mời và lời nhờI saw somebody in the garden.
any-anybody / anyone / anything / anywheresau not và trong câu hỏiI didn't see anybody. / Did anyone call?
no-nobody / no one / nothing / nowheređộng từ ở dạng khẳng định: chỉ một từ phủ địnhI saw nothing.
every-everybody / everyone / everything / everywherenghĩa là tất cảEverything is ready.
Động từeverybodyđại từ bất định đi với động từ số ítEverybody is here.
Bẫynobodychủ ngữ phủ định → nobodyNobody came.

Đại từ phản thân

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
myself / yourself / himself / herself / itselfdạng số ít kết thúc bằng -selfShe talks to herself.Cô ấy nói chuyện với chính mình.
ourselves / yourselves / themselvesdạng số nhiều kết thúc bằng -selves; yourselves = nhiều ngườiThey looked at themselves in the mirror.Họ nhìn chính mình trong gương.
Cùng một ngườitân ngữ là cùng một người với chủ ngữI burnt myself in the kitchen.Tôi bị bỏng trong bếp.
Nhấn mạnhchính người đó và không ai khácI made the cake myself.Tôi tự làm cái bánh này.
by + đại từ phản thânmột mình, không cần giúp đỡHe lives by himself.Anh ấy sống một mình.
Động từ sinh hoạtcác động từ thường ngày đứng một mình: get dressed, relax, sit downI get dressed quickly.Tôi mặc quần áo nhanh.
each othermỗi người → người kiaThey looked at each other.Họ nhìn nhau.
Bẫyhim + self / them + selvesHe hurt himself. / They enjoyed themselves.Anh ấy tự làm đau mình. / Họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ.