| Suy đoán | will đoán điều đang đúng ở hiện tại, dựa trên những gì người nói biết | That'll be Tom at the door. / She won't be home yet. | Chắc đó là Tom ở ngoài cửa. / Chắc cô ấy chưa về nhà. |
| Thói quen | điều luôn luôn hoặc thường đúng | Oil will float on water. / He will sit there for hours. | Dầu nổi trên mặt nước. / Anh ấy có thể ngồi đó hàng giờ. |
| Sự sẵn lòng | will chỉ sự sẵn lòng, won't chỉ sự từ chối, dùng cho cả người và vật | The shop will change it. / The car won't start. | Cửa hàng sẽ đổi cái này. / Xe không chịu nổ máy. |
| Yêu cầu | Will you…? yêu cầu trực tiếp, Would you…? nhẹ nhàng hơn | Will you open the window? | Bạn mở cửa sổ nhé? |
| Câu hỏi với shall | Shall + I / we + V đề nghị giúp, gợi ý hoặc hỏi nên làm gì | Shall I open the window? / Let's go, shall we? | Tôi mở cửa sổ nhé? / Đi thôi, nhé? |
| C1Suy đoán về hành động đang diễn ra | will be + V-ing đoán điều đang diễn ra lúc này | Don't call yet. They'll be having dinner. | Đừng gọi vội. Chắc họ đang ăn tối. |
| C1Suy đoán về quá khứ | will have + quá khứ phân từ đoán về việc đã kết thúc | You'll have heard the news. | Chắc bạn đã nghe tin rồi. |
| C1Thói quen dai dẳng | will mang trọng âm cho thấy một thói quen gây khó chịu | He will keep interrupting. | Anh ấy cứ hay ngắt lời. |
| C1Shall trang trọng | shall sau I hoặc we, và trong quy định và lời hứa | I shall be there. / Passengers shall not smoke. | Tôi sẽ có mặt ở đó. / Hành khách không được hút thuốc. |
| C2Shall trong pháp lý | trong luật và hợp đồng, shall nêu nghĩa vụ với mọi chủ ngữ | The tenant shall pay the rent monthly. / Thou shalt not steal. | Bên thuê phải trả tiền thuê hằng tháng. / Ngươi không được trộm cắp. |
| C2Mệnh lệnh | will đưa ra mệnh lệnh như một sự thật; will do là chấp nhận lệnh đó | You will report at nine. | Bạn sẽ trình diện lúc chín giờ. |
| Bẫy | lời đề nghị với I dùng shall | Shall I carry your bag? | Để tôi xách túi cho bạn nhé? |