langs123

Bảng tóm tắt: Nói giờ

Nền tảng

Nói giờ

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Hỏi giờtrả lời bằng It's + giờWhat time is it? — It's seven thirty.Bây giờ là mấy giờ? — Bây giờ là bảy giờ rưỡi.
Sốnói giờ trước, rồi đến phút; phút từ 1 đến 9 có oh7:05 → seven oh five7:05 — bảy giờ năm phút
o'clockgiờ tròn có o'clockseven o'clockbảy giờ đúng
A1pastphút 1–30: giờ đã qua, dùng pastfive past three / (a) quarter past three / half past threeba giờ năm phút / ba giờ mười lăm / ba giờ rưỡi
A1tophút 31–59: dùng to (kém giờ kế tiếp); nói số phút trướctwenty to four / (a) quarter to fourbốn giờ kém hai mươi / bốn giờ kém mười lăm
A1minutesphút không phải 5, 10, 15… thì thêm minutesthree minutes past sixsáu giờ ba phút
A1a.m. / p.m.a.m. là từ nửa đêm đến trưa; p.m. là từ trưa đến nửa đêmseven a.m. / three p.m.bảy giờ sáng / ba giờ chiều
A1Các buổi trong ngàythêm buổi trong ngày sau giờseven in the morning / three in the afternoon / eight in the evening / eleven at nightbảy giờ sáng / ba giờ chiều / tám giờ tối / mười một giờ đêm
A124 giờkhi nói dùng đồng hồ 12 giờ; lịch trình dùng đồng hồ 24 giờ19:30 → nineteen thirty19:30 — mười chín giờ ba mươi
A1USdùng after thay cho past và of thay cho toa quarter after three / ten of fourba giờ mười lăm / bốn giờ kém mười
Bẫysố phút thay cho o'clockseven fifteenbảy giờ mười lăm