| and, or | and thêm một ý, or đưa ra lựa chọn; thường không có dấu phẩy trước chúng | I like tea and coffee. / Do you want tea or coffee? | Tôi thích trà và cà phê. / Bạn muốn trà hay cà phê? |
| but, so | but chỉ sự đối lập, so nêu kết quả; thường có dấu phẩy trước chúng | I like tea, but I don't like coffee. / I'm tired, so I go to bed. | Tôi thích trà, nhưng tôi không thích cà phê. / Tôi mệt, nên tôi đi ngủ. |
| because | nêu lý do; theo sau là một mệnh đề | I'm tired because I work late. | Tôi mệt vì tôi làm việc muộn. |
| A2when, before, after | mệnh đề chỉ thời gian; hiện tại đơn nói về tương lai | When I arrive, I'll call you. | Khi tôi đến, tôi sẽ gọi cho bạn. |
| A2also, too | also đứng trước động từ chính và sau be; too đứng cuối câu | I also speak French. / I speak French too. | Tôi cũng nói tiếng Pháp. / Tôi nói tiếng Pháp nữa. |
| B1however | mở đầu một câu mới; theo sau là dấu phẩy | It was raining. However, we went out. | Trời đang mưa. Tuy nhiên, chúng tôi vẫn ra ngoài. |
| B1so that | nêu mục đích; theo sau là một mệnh đề | I left early so that I could catch the bus. | Tôi đi sớm để có thể bắt kịp xe buýt. |
| B1unless | unless nghĩa là if … not | We stay in unless it stops raining. | Chúng tôi ở nhà trừ khi trời tạnh mưa. |
| A2Bẫy | because of theo sau là một danh từ | We stayed in because of the rain. | Chúng tôi ở nhà vì trời mưa. |
| B1Bẫy | although nối hai mệnh đề và thay cho but | Although it was raining, we went out. | Mặc dù trời đang mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài. |