| at | giờ trên đồng hồ, night, midday, Christmas, Easter | at 9:30 / at night | lúc 9:30 / vào ban đêm |
| on | thứ, ngày tháng, và một ngày kèm buổi trong ngày | on Monday morning / on 5 May | vào sáng thứ Hai / vào ngày 5 tháng 5 |
| in | tháng, mùa, năm, morning, afternoon, evening | in January / in summer | vào tháng 1 / vào mùa hè |
| Độ dài | khoảng thời gian dài dần từ at đến on rồi in | at 7 o'clock / on Monday / in July | lúc 7 giờ / vào thứ Hai / vào tháng 7 |
| Không có giới từ | trước this, next, last, every, today, tomorrow | I'm busy this week. / I walk every morning. | Tuần này tôi bận. / Sáng nào tôi cũng đi bộ. |
| Bẫy | ngày tháng đi với on, tháng đi với in | My birthday is on 5 May. / It's cold in January. | Sinh nhật tôi vào ngày 5 tháng 5. / Tháng 1 trời lạnh. |
| Bẫy | the weekend đi với at | We relax at the weekend. (Mỹ: on the weekend) | Cuối tuần chúng tôi nghỉ ngơi. |