| Dạng | that + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu; một dạng cho mọi ngôi | The school insists that he wear a tie. | Nhà trường khăng khăng yêu cầu cậu ấy phải thắt cà vạt. |
| Phủ định và bị động | not đứng trước động từ; câu bị động là be + quá khứ phân từ | I suggest that he not go. / It is vital that it be checked. | Tôi đề nghị anh ấy đừng đi. / Điều tối quan trọng là nó phải được kiểm tra. |
| Sau các động từ | suggest, recommend, insist, demand, require và request đòi hỏi dạng này | The doctor recommends that she rest more. | Bác sĩ khuyên cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn. |
| Sau tính từ và danh từ | essential, vital, important và necessary; danh từ như requirement và proposal | It is essential that everyone be on time. | Điều thiết yếu là mọi người phải đến đúng giờ. |
| Anh và Mỹ | Tiếng Anh Mỹ ưa dùng động từ nguyên mẫu trơn; tiếng Anh Anh thường thêm should | We recommend that she should apply. (Mỹ: apply) | Chúng tôi khuyên cô ấy nên nộp đơn. |
| Were | were đi với mọi chủ ngữ sau if, as if và wish | I wish it were Friday. | Giá mà hôm nay là thứ Sáu. |
| Lest | lest mang tính trang trọng và đi với động từ nguyên mẫu hoặc should | She whispered lest the baby wake. | Cô ấy thì thầm để em bé không thức giấc. |
| C2Cụm cố định | các cụm cũ giữ động từ nguyên mẫu và được dẫn nguyên văn | I'll be there, come what may. / Suffice it to say that we lost. | Tôi sẽ có mặt, dù chuyện gì xảy ra. / Chỉ cần nói rằng chúng tôi đã thua. |
| C2Mệnh đề với be đứng đầu | be mở đầu một vế nhượng bộ trang trọng với hai khả năng | Be it large or small, every gift helps. | Dù lớn hay nhỏ, món quà nào cũng giúp ích. |
| C2Văn bản trang trọng | mệnh lệnh, nghị quyết và kiến nghị giữ động từ nguyên mẫu | I move that the minutes be approved. | Tôi đề nghị thông qua biên bản. |
| C2Tục ngữ | các câu nói ngắn giữ trật tự cũ và động từ nguyên mẫu | Waste not, want not. | Không lãng phí thì không thiếu thốn. |
| Bẫy | suggest đi với mệnh đề that hoặc -ing | I suggest that he go. / I suggest going early. | Tôi đề nghị anh ấy đi. / Tôi đề nghị đi sớm. |