Đọc bằng: Tiếng Việt

Bảng tóm tắt: Tiền tố và hậu tố

Cấu tạo từ

Tiền tố và hậu tố

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
Hậu tố-tion / -ment / -ness tạo danh từ; -able / -ful / -ous tạo tính từeducate → education / kind → kindness / enjoy → enjoyablegiáo dục / sự tử tế / thú vị
Cách tạo động từ-ise / -ify / -en / en- tạo động từsimple → simplify / short → shorten / rich → enrichđơn giản hóa / rút ngắn / làm giàu
Tiền tố phủ địnhun- / in- / dis- / non- / mis- phủ định; in- thành im-, il-, ir-happy → unhappy / agree → disagreekhông hạnh phúc / không đồng ý
Các tiền tố khácre- lại, over- quá nhiều, under- quá ít, ex- trước đâywrite → rewrite / cook → overcook / wife → ex-wifeviết lại / nấu quá chín / vợ cũ
Âmmột số hậu tố làm dịch chuyển trọng âm và rút ngắn nguyên âmˈphotograph → photoˈgraphic / divide → divisionthuộc về nhiếp ảnh / sự chia
Bẫypossible dùng in-, thành im- trước pIt is impossible to finish today.Không thể xong trong hôm nay.
C1Hậu tố có tính sản sinh-ish / -y / -able / -ify / -ism gắn tự do vào từ gốc mớidownload → downloadable / solid → solidifycó thể tải xuống / làm đặc lại
C1-ity / -ness-ity thường theo sau tính từ gốc Latin, -ness theo sau tính từ gốc Germanicpossible → possibility / kind → kindnesskhả năng / sự tử tế
C1Yếu tố cấu tạo từyếu tố Hy Lạp và Latin tạo từ chuyên ngànhbiology / geography / telephonesinh học / địa lý / điện thoại
C1Văn phongtừ gốc Latin nghe trang trọng hơn từ tương đương gốc Germanicbegin = commence / enough = sufficientbắt đầu / đủ
C2Từ trông giống nhaumột cặp hậu tố có thể chia tách nghĩaan economic crisis / an economical carmột cuộc khủng hoảng kinh tế / một chiếc xe tiết kiệm
C2Phụ tố hiếm và mớihyper- và pseudo- mang tính học thuật; -holic và -gate là từ mới tạohypersensitive / pseudonym / workaholicquá nhạy cảm / bút danh / người nghiện công việc

Đọc bằng

Tác giả