| Need: động từ chính | chủ ngữ + need / needs + to + V; trong câu hỏi và câu phủ định dùng do | She needs to rest. | Cô ấy cần nghỉ ngơi. |
| Need: động từ khuyết thiếu | chủ ngữ + needn't + V; không có -s, không có to | You needn't come. | Bạn không cần đến. |
| Không cần thiết | needn't = don't need to = don't have to | You don't need to pay. | Bạn không cần trả tiền. |
| Need và việc cần làm | needs washing = needs to be washed | The car needs washing. | Chiếc xe cần được rửa. |
| Needn't have | việc đã làm và không cần thiết | I needn't have waited. | Lẽ ra tôi không cần phải chờ. |
| Dare: động từ chính | chủ ngữ + dare / dares + to + V; trong câu hỏi và câu phủ định dùng do | He didn't dare to ask. | Anh ấy không dám hỏi. |
| Dare: động từ khuyết thiếu | daren't hoặc dare not + động từ nguyên mẫu; Dare I…? | I daren't ask. / Dare I ask? | Tôi không dám hỏi. / Tôi có dám hỏi không? |
| Cụm từ cố định | I dare say: có lẽ; How dare you: sự giận dữ | I dare say you are right. / How dare you speak to me like that! | Tôi cho là bạn đúng. / Sao bạn dám nói với tôi như vậy! |
| C1Need trang trọng | need hardly say, need not, if need be, needs must | We can stay longer, if need be. | Chúng tôi có thể ở lại lâu hơn, nếu cần. |
| C1Dare: thách thức | dare + ai đó + to + V thách thức ai đó | She dared him to jump. | Cô ấy thách anh ta nhảy. |
| Bẫy | need là động từ chính đi với to và động từ nguyên mẫu | He needs to go. | Anh ấy cần đi. |