langs123

Bảng tóm tắt: Thứ, tháng và ngày

Nền tảng

Thứ, tháng và ngày

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng Việt
ThứMonday to Friday là weekdays; Saturday và Sunday là the weekendMonday / Friday / the weekendthứ hai / thứ sáu / cuối tuần
Thángmười hai tháng, từ January đến DecemberJanuary / June / Decembertháng một / tháng sáu / tháng mười hai
Ngày trong thángđọc ngày bằng số thứ tự, rồi đến of và tháng5 May → the fifth of Mayngày 5 tháng 5
Thứ tự ngày thángngày, tháng, năm (Mỹ: tháng, ngày, năm)04/07/2026 = 4 Julyngày 4 tháng 7 năm 2026
Nămhai cặp chữ số; 00 đọc là hundred, 01–09 có ohnineteen ninety-nine / nineteen hundred / nineteen oh five1999 / 1900 / 1905
Sau năm 20002000–2009: two thousand (and) + đơn vị; từ 2010 cả hai dạng đều phổ biếntwo thousand and eight / twenty twenty-six2008 / 2026
Hỏi ngàyhỏi What's the date today? và trả lời bằng số thứ tựIt's the tenth of October.Hôm nay là ngày 10 tháng 10.
Chữ hoatrong tiếng Anh, thứ và tháng bắt đầu bằng chữ hoaMonday / Junethứ hai / tháng sáu
Bẫychữ d đầu tiên trong Wednesday không được phát âmWednesday /ˈwenzdeɪ/thứ tư