| Trật tự | trạng ngữ phủ định + trợ động từ + chủ ngữ + động từ; do, does hoặc did nếu chưa có trợ động từ | Never have I seen such a crowd. / Rarely does she complain. | Chưa bao giờ tôi thấy một đám đông như thế. / Hiếm khi cô ấy phàn nàn. |
| Trạng ngữ phủ định | never, rarely, little, nowhere, not once, on no account | Little did he know what was coming. | Anh ấy nào ngờ chuyện gì đang chờ phía trước. |
| Hardly và no sooner | hardly và scarcely đi với when, no sooner đi với than; quá khứ hoàn thành đứng trước | No sooner had he arrived than it began to rain. | Anh ấy vừa đến thì trời đã đổ mưa. |
| Not only, not until, only | mệnh đề chính đảo ngữ; mệnh đề kia giữ trật tự thường | Not until he left did I understand. | Mãi đến khi anh ấy đi tôi mới hiểu. |
| So và such | so + tính từ hoặc trạng từ, hoặc such + be, rồi that | So tired was she that she fell asleep. | Cô ấy mệt đến mức ngủ thiếp đi. |
| Nor và neither | trợ động từ của mệnh đề đầu, rồi đến chủ ngữ | She didn't call, nor did she write. | Cô ấy không gọi điện, cũng chẳng viết thư. |
| C2Nơi chốn và hướng | động từ đứng trước chủ ngữ là danh từ; chủ ngữ là đại từ vẫn đứng trước | Here comes the bus. / Here he comes. | Xe buýt đến rồi kìa. / Anh ấy đến rồi kìa. |
| C2Bổ ngữ và tân ngữ | bổ ngữ đưa lên đầu đặt be trước chủ ngữ; tân ngữ thì không | Gone are the days of long letters. / This much I know. | Đã qua rồi những ngày viết thư dài. / Chừng này thì tôi biết. |
| C2Than, as và trích dẫn | chủ ngữ là danh từ có thể đứng sau động từ hoặc trợ động từ | Tom is tall, as is his brother. / “Come in,” said Tom. | Tom cao, em trai anh ấy cũng vậy. / “Mời vào,” Tom nói. |
| C2Câu điều kiện | had, were và should thay cho if trong điều kiện trang trọng | Should you need help, please ask. | Trường hợp quý vị cần hỗ trợ, xin vui lòng hỏi. |
| Bẫy | chủ ngữ đứng sau trợ động từ, không phải sau trạng ngữ | Not only did she win, but she also set a record. | Không những thắng cuộc, cô ấy còn lập kỷ lục. |
| Bẫy | do, does và did đi với động từ nguyên mẫu | Rarely does he come late. | Hiếm khi anh ấy đến muộn. |