| Hai tân ngữ | người đứng trước, hoặc đứng cuối sau to hoặc for | He gave her a book. / He gave a book to her. | Anh ấy đã đưa cho cô ấy một cuốn sách. / Anh ấy đã đưa một cuốn sách cho cô ấy. |
| To hay for | to sau give, send, show; for sau buy, make, cook | She sent a card to him. / He made a cake for her. | Cô ấy đã gửi một tấm thiệp cho anh ấy. / Anh ấy làm một chiếc bánh cho cô ấy. |
| Tân ngữ và bổ ngữ | sau tân ngữ là tính từ, danh từ, hoặc as và danh từ | This makes me happy. / They elected him president. / They regard him as a hero. | Điều này làm tôi hạnh phúc. / Họ đã bầu anh ấy làm chủ tịch. / Họ coi anh ấy là một anh hùng. |
| Cả hai cách dùng | break, open, start, move: có tân ngữ hoặc không có | The window broke. / He broke the window. | Cửa sổ bị vỡ. / Anh ấy làm vỡ cửa sổ. |
| Cặp động từ | rise, lie và arrive không có tân ngữ; raise, lay và reach cần có tân ngữ | Prices rise. / They raise prices. | Giá cả tăng lên. / Họ tăng giá. |
| Động từ tương hỗ | meet, marry và kiss đi thẳng với người kia | We met. / I met him. | Chúng tôi đã gặp nhau. / Tôi đã gặp anh ấy. |
| C1Tân ngữ và dạng -ing | catch, find, keep và leave đi với tân ngữ và dạng -ing | I caught him stealing. / Don't keep me waiting. | Tôi bắt quả tang anh ta đang ăn trộm. / Đừng bắt tôi phải chờ. |
| C1Kết quả | tính từ sau tân ngữ cho biết hành động để lại tân ngữ ở trạng thái nào | She wiped the table clean. / He shouted himself hoarse. | Cô ấy lau sạch cái bàn. / Anh ấy hét đến khản cả giọng. |
| C1Trạng ngữ | put, live, last và cost cần một nơi chốn, một khoảng thời gian hoặc một số lượng | Put it on the table. / It costs five pounds. | Hãy đặt nó lên bàn. / Cái này giá năm bảng. |
| C1Tân ngữ giả | danh từ cùng gốc với chính động từ, hoặc it không có nghĩa | She lived a happy life. / They hit it off. | Bà ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc. / Họ hợp nhau ngay từ đầu. |
| Bẫy | explain, suggest và say đặt người sau to | She explained the rule to me. | Cô ấy đã giải thích quy tắc cho tôi. |
| C1Bẫy | last đi thẳng với một khoảng thời gian, không có for | The film lasts two hours. | Bộ phim kéo dài hai tiếng. |