| Hầu hết danh từ | + s | two books | hai quyển sách |
| -s, -ss, -sh, -ch, -x, -z | + es | bus → buses / box → boxes | những chiếc xe buýt / những cái hộp |
| phụ âm + y | y → ies | city → cities | những thành phố |
| nguyên âm + y | + s | boy → boys | những cậu bé |
| A1-o / -f / -fe | một số + es; -f / -fe → ves | potato → potatoes / knife → knives | những củ khoai tây / những con dao |
| Bất quy tắc | không có -s: man, woman, child, person | three children | ba đứa trẻ |
| A1foot, tooth, mouse | bất quy tắc | feet / teeth / mice | những bàn chân / những chiếc răng / những con chuột |
| A1jeans, trousers, glasses | chỉ có số nhiều, động từ số nhiều | My jeans are new. | Quần jean của tôi còn mới. |
| A1Âm của đuôi -s | /s/ sau âm vô thanh, /z/ sau âm hữu thanh, /ɪz/ sau /s z ʃ tʃ dʒ/ | cups /kʌps/ · dogs /dɒɡz/ · buses /ˈbʌsɪz/ | những chiếc cốc / những con chó / những chiếc xe buýt |
| Bẫy | people đi với động từ số nhiều | The people are nice. | Những người đó rất tốt bụng. |
| A1Bẫy | sheep và fish giữ nguyên một dạng | two sheep | hai con cừu |