Biến cách của tính từ
A2–B1Tính từ và trạng từ 4 phút
Tính từ đổi cách cùng với danh từ của nó: ново́го дру́га, ново́му дру́гові, з нови́м дру́гом. Giống đực và giống trung dùng chung đuôi từ sinh cách đến vị trí cách, -ого, -ому, -им: Я живу́ в ново́му буди́нку. Я живу́ в ново́му мі́сті.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.
Không có nội dung ở trình độ hiện tại. Chế độ xem này bắt đầu từ A2: chọn A2 hoặc trình độ cao hơn.
Bảng tóm tắtA2–B1
| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|
| Danh cách | нови́й / нове́ | нова́ | нові́ |
| Sinh cách | ново́го | ново́ї | нови́х |
| Tặng cách | ново́му | нові́й | нови́м |
| Đối cách | нови́й / ново́го / нове́ | нову́ | нові́ / нови́х |
| Công cụ cách | нови́м | ново́ю | нови́ми |
| Vị trí cách | на ново́му | на нові́й | на нови́х |
| B1Dạng ngắn | потрі́бен / здоро́в | — | — |
Tổng quanA2
- Tính từ đứng ở cùng một cách với danh từ: Я пишу́ си́ньою ру́чкою. — Tôi viết bằng một cây bút xanh.
- Ở số nhiều, đuôi giống nhau cho mọi giống: Ми гово́римо з нови́ми коле́гами. — Chúng tôi đang nói chuyện với các đồng nghiệp mới.
- Khi nào cần dùng từng cách: Bảy cách.
Dạng: nhóm mềmA2–B1
| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|
| Danh cách | си́ній / си́нє | си́ня | си́ні |
| Sinh cách | си́нього | си́ньої | си́ніх |
| Tặng cách | си́ньому | си́ній | си́нім |
| Đối cách | си́ній / си́нього / си́нє | си́ню | си́ні / си́ніх |
| Công cụ cách | си́нім | си́ньою | си́німи |
| Vị trí cách | на си́ньому | на си́ній | на си́ніх |
- Nhóm mềm có -і- hoặc -ь- ở chỗ nhóm cứng có -и- hoặc -о-: Ми зустрі́лися лі́тнього ве́чора. — Chúng tôi gặp nhau vào một buổi tối mùa hè.
- B1сього́днішній (của hôm nay), вечі́рній (buổi tối) và всесві́тній (toàn thế giới) biến cách giống như vậy: Ви чита́ли сього́днішню газе́ту? — Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?
Cách dùngA2
| Cách | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Sinh cách | У ме́не нема́є ві́льного ча́су. | Tôi không có thời gian rảnh. |
| Tặng cách | Я допомага́ю ново́му сусі́дові. | Tôi đang giúp người hàng xóm mới của mình. |
| Đối cách, chỉ vật sống | Я ба́чу нови́х студе́нтів. | Tôi thấy các sinh viên mới. |
| Công cụ cách | Я п’ю ка́ву з холо́дним молоко́м. | Tôi uống cà phê với sữa lạnh. |
| Vị trí cách | Він у черво́ному све́трі. | Anh ấy mặc một chiếc áo len đỏ. |
| Hô cách | Дороги́й дру́же! | Bạn thân mến! |
Dạng ngắnB1
- Một vài tính từ giống đực có dạng ngắn: потрі́бний → потрі́бен, здоро́вий → здоро́в: Мені́ потрі́бен квито́к. / Будь здоро́в! — Tôi cần một tấm vé. / Chúc sức khỏe! (hoặc: Giữ gìn sức khỏe nhé!)
Lỗi thường gặpA2
| ✗ | ✓ | Quy tắc |
|---|---|---|
| Я ма́ю нови́й друг. | Я ма́ю ново́го дру́га. | danh từ giống đực chỉ vật sống: tính từ có đuôi -ого |
| Я говорю́ з нови́м по́другою. | Я говорю́ з ново́ю по́другою. | giống cái ở công cụ cách có đuôi -ою |
| Ми живемо́ в нови́х буди́нку. | Ми живемо́ в ново́му буди́нку. | số ít có đuôi -ому; -их chỉ dùng cho số nhiều |