Động từ tiếng Nhật thuộc nhóm 1, nhóm 2 hoặc nhóm 3 bất quy tắc (する, 来る); nhóm quyết định cách tạo các dạng. Thể ます thành thể từ điển theo nhóm: 飲みます → 飲む、食べます → 食べる、します → する
Tóm tắt
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.
| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | Phần lớn động từ. Âm tiết trước ます có âm i: み, き, し, り, い. | 飲みます / 書きます | uống / viết | |
| Nhóm 2 | Âm tiết trước ます có âm e (べ, ね) hoặc, ở một số động từ, âm i (み, き). | 食べます / 見ます | ăn / xem | |
| Nhóm 3 | Hai động từ bất quy tắc, する và 来る, cùng mọi danh từ đi với する. | します / 来ます | làm / đến | |
| Thể từ điển | Thể từ điển kết thúc bằng một âm u: う / く / ぐ / す / つ / ぬ / ぶ / む / る. | 飲む / 食べる / する | uống / ăn / làm | |
| Nhóm 1 | Nhóm 1: âm i trước ます đổi thành âm u tương ứng, ます bị bỏ. | 飲みます → 飲む / 書きます → 書く | uống / viết | |
| Nhóm 2 | Nhóm 2: ます thành る. | 食べます → 食べる / 見ます → 見る | ăn / xem | |
| Nhóm 3 | Nhóm 3: します thành する, 来ます thành 来る. | します → する / 来ます → 来る | làm / đến | |
| Ngoại lệ | Một vài động từ kết thúc bằng える hoặc いる thuộc nhóm 1: 帰る, 入る. | 帰る / 入る | về / vào | |
| Bẫy | Danh từ cộng với する tạo thành động từ nhóm 3: 勉強する, りょうりする. | 日本語を勉強します。 / 毎日、りょうりします。 | Tôi học tiếng Nhật. / Mỗi ngày tôi nấu ăn. |
Tổng quan
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.
- Động từ chia thành ba nhóm; nhóm quyết định cách tạo các dạng của động từ.
| Nhóm | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | Phần lớn động từ. Âm tiết trước ます có âm i: み, き, し, り, い. | 飲みます / 書きます / 話します | uống / viết / nói | |
| Nhóm 2 | Âm tiết trước ます có âm e (べ, ね) hoặc, ở một số động từ, âm i (み, き). | 食べます / 見ます / 起きます | ăn / xem / thức dậy | |
| Nhóm 3 | Hai động từ bất quy tắc, する và 来る, cùng mọi danh từ đi với する. | します / 来ます / 勉強します | làm / đến / học |
- Thể từ điển kết thúc bằng một âm u: う / く / ぐ / す / つ / ぬ / ぶ / む / る. 飲む / 食べる / するuống / ăn / làm
- Thể từ điển là thể được ghi trong từ điển; thể て và các thể thường được tạo từ đó. Xem Thể て và Thể thường.
Dạng: nhóm 1
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A2.
- Nhóm 1: âm i trước ます đổi thành âm u tương ứng, ます bị bỏ.
| Biến đổi | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|
| い → う | 買います → 買う / 会います → 会う | mua / gặp | |
| き → く | 書きます → 書く / 聞きます → 聞く | viết / nghe, hỏi | |
| ぎ → ぐ | およぎます → およぐ / いそぎます → いそぐ | bơi / vội | |
| し → す | 話します → 話す / かします → かす | nói / cho mượn | |
| ち → つ | 待ちます → 待つ / 持ちます → 持つ | chờ / cầm, mang | |
| に → ぬ | 死にます → 死ぬ | chết | |
| び → ぶ | あそびます → あそぶ / よびます → よぶ | chơi / gọi | |
| み → む | 飲みます → 飲む / 読みます → 読む | uống / đọc | |
| り → る | 帰ります → 帰る / 作ります → 作る | về / làm |
Dạng: nhóm 2
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A2.
- Nhóm 2: ます thành る.
| Biến đổi | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|
| ます → る | 食べます → 食べる / 見ます → 見る / 起きます → 起きる / ねます → ねる | ăn / xem / thức dậy / ngủ |
- Một vài động từ kết thúc bằng える hoặc いる thuộc nhóm 1: 帰る, 入る. 帰る / 入るvề / vào
Dạng: nhóm 3
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.
- Nhóm 3: します thành する, 来ます thành 来る.
- Danh từ cộng với する tạo thành động từ nhóm 3: 勉強する, りょうりする. 日本語を勉強します。 / 毎日、りょうりします。Tôi học tiếng Nhật. / Mỗi ngày tôi nấu ăn.
| Biến đổi | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|
| します → する | します → する / 勉強します → 勉強する | làm / học | |
| 来ます → 来る | 来ます → 来る | đến |
Nhận biết nhóm từ thể từ điển
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A2.
| Thể từ điển kết thúc bằng | Nhóm | Ví dụ | Tiếng Việt | Trình độ |
|---|---|---|---|---|
| う / く / ぐ / す / つ / ぬ / ぶ / む | Nhóm 1 | 書く / 話す / 飲む | viết / nói / uống | |
| る sau あ / う / お | Nhóm 1 | ある / 分かる / 作る | có / hiểu / làm | |
| る sau い / え | Nhóm 2 | 食べる / 見る / 起きる | ăn / xem / thức dậy | |
| Ngoại lệ | Nhóm 1 | 帰る / 入る | về / vào | |
| する, 来る | Nhóm 3 | する / 勉強する / 来る | làm / học / đến |
Lỗi thường gặp
Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.
| Sai | Đúng | Quy tắc | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 毎日、勉強ます。 | 毎日、勉強します。 | danh từ thành động từ nhờ する, nên thể lịch sự là します | |
| パンを食べります。 | パンを食べます。 | động từ nhóm 2 mất る trước ます | |
| コーヒーを飲みる。 | コーヒーを飲む。 | động từ nhóm 1 đổi âm i thành âm u tương ứng: み thành む | |
| うちへ帰ます。 | うちへ帰ります。 | 帰る và 入る kết thúc bằng える và いる nhưng thuộc nhóm 1 | |
| 明日、ともだちが来る。 | 明日、ともだちが来る。 | thể từ điển là 来る, thể ます là 来ます |
Bắt đầu lại
HiraganaBảng hiragana cơ bản gồm 46 chữ, mỗi chữ một âm, xếp thành năm nguyên âm và mười hàng.Bắt đầu lại
HiraganaBảng hiragana cơ bản gồm 46 chữ, mỗi chữ một âm, xếp thành năm nguyên âm và mười hàng.Bắt đầu lại
HiraganaBảng hiragana cơ bản gồm 46 chữ, mỗi chữ một âm, xếp thành năm nguyên âm và mười hàng.