Học Tiếng Nhật

37 chủ đề

A0 Nhập môn10 chủ đề

  1. Hiragana
  2. Katakana
  3. Âm của kana
  4. Phát âm
  5. です: là
  6. こそあど: này, đó, kia, nào
  7. Câu hỏi
  8. Số
  9. Thứ, tháng và ngày
  10. Nói giờ

A1 Sơ cấp26 chủ đề

  1. Phát âm
  2. です: là
  3. は và が
  4. こそあど: này, đó, kia, nào
  5. Câu hỏi
  6. Trợ từ と, も, の
  7. Số
  8. Kanji (Hán tự)
  9. あります và います
  10. Thể ます
  11. Trợ từ を, に, で, へ
  12. Trật tự từ
  13. Tính từ い
  14. Tính từ な
  15. Sở thích và mong muốn: 好き, ほしい
  16. So sánh: より, ほう, いちばん
  17. Lượng từ
  18. Lời mời: ましょう và ませんか
  19. Muốn làm gì: たい
  20. Nhóm động từ
  21. Thể て
  22. Lời nhờ: てください
  23. ています: hành động và trạng thái
  24. Thứ, tháng và ngày
  25. Nói giờ
  26. そして, でも, から: nối câu

A2 Cơ bản32 chủ đề

  1. Phát âm
  2. Kanji (Hán tự)
  3. です: là
  4. は và が
  5. Trợ từ を, に, で, へ
  6. Trợ từ と, も, の
  7. Câu hỏi
  8. Trật tự từ
  9. Tính từ い
  10. Tính từ な
  11. Sở thích và mong muốn: 好き, ほしい
  12. So sánh: より, ほう, いちばん
  13. Số
  14. Lượng từ
  15. Thứ, tháng và ngày
  16. Nói giờ
  17. あります và います
  18. Thể ます
  19. Nhóm động từ
  20. Muốn làm gì: たい
  21. Thể て
  22. Lời nhờ: てください
  23. ています: hành động và trạng thái
  24. Thể thường
  25. Cho phép và bắt buộc: được phép, phải
  26. たことがあります: đã từng
  27. あげる, もらう, くれる: cho và nhận
  28. Có thể: できます
  29. そして, でも, から: nối câu
  30. と思います, と言いました: ý kiến và lời tường thuật
  31. 買った本: mệnh đề đứng trước danh từ
  32. とき và たら: khi và nếu