Tiếng Việt

Tính từ い

9 phút

Tính từ い kết thúc bằng い và đi với です; phủ định là くないです, quá khứ là かったです. Chính tính từ biến đổi, còn です theo sau giữ nguyên: きのうは暑あつくなかったです。

Tóm tắt

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

Điểm ngữ phápQuy tắcVí dụTiếng ViệtTrình độ
Hiện tạitính từ + ですこの本ほんは高たかいです。Cuốn sách này đắt.
Phủ định〜い → 〜くないですこの車くるまは高たかくないです。Chiếc xe này không đắt.
Quá khứ〜い → 〜かったですきのうは暑あつかったです。Hôm qua trời nóng.
Phủ định quá khứ〜い → 〜くなかったですきのうは暑あつくなかったです。Hôm qua trời không nóng.
Trước danh từtính từ + danh từ新あたらしい本ほんです。Đây là một cuốn sách mới.
Câu hỏitính từ + ですか日本にほんのりんごは高たかいですか。Táo Nhật có đắt không?
Bất quy tắcいい thành よ- ở mọi dạng trừ dạng của chính nó.このレストランはよくないです。Nhà hàng này không ngon.
Trạng từ〜い → 〜く早はやく寝ねます。Tôi đi ngủ sớm.
Nối câu〜い → 〜くてこのレストランは安やすくておいしいです。Nhà hàng này rẻ và ngon.
BẫyPhủ định được tạo ngay trên tính từ: 〜くないです.この本ほんは高たかくないです。Cuốn sách này không đắt.
Bẫyきれい kết thúc bằng い nhưng là tính từ な.この部屋へやはきれいじゃありません。Căn phòng này không sạch.

Tổng quan

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

  • Tính từ い kết thúc bằng い và trong văn phong lịch sự đi với です. この家いえは大おおきいです。Ngôi nhà này lớn.
  • Tính từ biến đổi ở phủ định và quá khứ; です vẫn ở cuối câu và giữ phép lịch sự. きのうは暑あつくなかったです。Hôm qua trời không nóng.
  • Trước danh từ, tính từ ở thể thường, không có です. 新あたらしい本ほんです。Đây là một cuốn sách mới.
  • Một số tính từ kết thúc bằng い nhưng là tính từ な, như きれい. Xem Tính từ な.

Dạng: hiện tại và quá khứ lịch sự

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

ThìKhẳng địnhPhủ địnhTrình độ
Hiện tại高たかいです高たかくないです
Quá khứ高たかかったです高たかくなかったです
  • Để phủ định, bỏ い cuối và thêm くない. この車くるまは高たかくないです。Chiếc xe này không đắt.
  • Với quá khứ, bỏ い cuối và thêm かった; với phủ định quá khứ, thêm くなかった. きのうは暑あつかったです。 / きのうは暑あつくなかったです。Hôm qua trời nóng. / Hôm qua trời không nóng.

Trước danh từ

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

Cách dùngVí dụTiếng ViệtTrình độ
Tính từ và danh từ新あたらしい本ほんです。 / 小ちいさい犬いぬです。 / 古ふるい家いえです。Đây là một cuốn sách mới. / Đó là một con chó nhỏ. / Đó là một ngôi nhà cũ.

いい bất quy tắc

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

  • いい nghĩa là “tốt”; mọi dạng trừ chính いい đều tạo từ よ.
DạngVí dụTiếng ViệtTrình độ
いい / いいです今日きょうはいい天気てんきです。Hôm nay thời tiết đẹp.
よくないですこのレストランはよくないです。Nhà hàng này không ngon.
よかったですきのうの映画えいがはよかったです。Bộ phim hôm qua hay.
よくなかったですきのうの天気てんきはよくなかったです。Thời tiết hôm qua không đẹp.

Cách dùng

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

Cách dùngVí dụTiếng ViệtTrình độ
Mô tả một vậtこの本ほんは高たかいです。Cuốn sách này đắt.
Thời tiết và cảm giác今日きょうは暑あついです。Hôm nay trời nóng.
Nêu ý kiếnこの映画えいがはおもしろいです。Bộ phim này hay.
Câu hỏi có hoặc không日本にほんのりんごは高たかいですか。Táo Nhật có đắt không?
Trả lời có: nhắc lại tính từ日本にほんのりんごは高たかいですか。 — はい、高たかいです。Táo Nhật có đắt không? — Vâng, đắt.
Trả lời không: dùng dạng phủ định日本にほんのりんごは高たかいですか。 — いいえ、高たかくないです。Táo Nhật có đắt không? — Không, không đắt.

Điểm tinh tế

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A2.

Điểm ngữ phápVí dụTiếng ViệtTrình độ
〜く biến tính từ thành trạng từ và cho biết hành động diễn ra thế nào早はやく寝ねます。 / 安やすく買かいました。Tôi đi ngủ sớm. / Tôi đã mua nó với giá rẻ.
〜くて nối các tính từ và là thể て của tính từこのレストランは安やすくておいしいです。 / 大おおきくて新あたらしい家いえです。Nhà hàng này rẻ và ngon. / Đó là một ngôi nhà lớn và mới.
〜くありません là dạng phủ định của văn viết và lời nói trang trọngこの本ほんは高たかくありません。Cuốn sách này không đắt.
いい cho よく và よくてよく寝ねます。Tôi ngủ ngon.

Lỗi thường gặp

Phần này không có nội dung ở trình độ trở xuống. Phần này bắt đầu từ A1.

SaiĐúngQuy tắcTrình độ
この本ほんは高たかいじゃありません。この本ほんは高たかくないです。phủ định làm tính từ biến đổi; じゃありません đi sau danh từ
きのうは暑あついでした。きのうは暑あつかったです。quá khứ làm tính từ biến đổi: 〜かった + です
きのうは暑あつくないでした。きのうは暑あつくなかったです。phủ định quá khứ là 〜くなかった + です
このレストランはいくないです。このレストランはよくないです。いい dùng các dạng của よ: よくない
高たかいです本ほんです。高たかい本ほんです。です ở cuối câu; tính từ đứng một mình trước danh từ
新あたらしいな本ほんです。新あたらしい本ほんです。tính từ い không thêm な trước danh từ
この部屋へやはきれいくないです。この部屋へやはきれいじゃありません。きれい là tính từ な: phủ định là じゃありません
本ほん新あたらしいです。新あたらしい本ほんです。tính từ đứng trước danh từ, không đứng sau
安やすいておいしいです。安やすくておいしいです。khi nối câu, い được thay bằng くて
早はやいに寝ねます。早はやく寝ねます。trạng từ dùng 〜く, không dùng に