# Đại từ chỉ định: цей, той

https://langs123.com/vi/ukrainian/pronouns/demonstratives/
CEFR A1–B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Цей chỉ vật ở gần, той chỉ vật ở xa; cả hai đều hợp với danh từ: ця кни́жка, ті книжки́. Це với nghĩa “đây là” không đổi, còn цей đứng trước danh từ thì đổi: Це моя́ сестра́. Ця кни́жка нова́.

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| Gần | цей / ця / це / ці | Ця су́мка нова́. | Chiếc túi này mới. |
| Xa | той / та / те / ті | Той буди́нок вели́кий. | Tòa nhà kia to. |
| Це | “đây là”, không đổi | Це мій брат. / Це мої́ дру́зі. | Đây là anh trai tôi. / Đây là những người bạn của tôi. |
| Các cách | цього́ / ціє́ї / цих | Я живу́ в цьому́ буди́нку. | Tôi sống trong tòa nhà này. |
| Thời gian | sinh cách, không có giới từ | Цього́ ро́ку я ї́ду до Ки́єва. | Năm nay tôi đi Kyiv. |

## Tổng quan

| Giống đực | Giống cái | Giống trung | Số nhiều |
| --- | --- | --- | --- |
| цей | ця | це | ці |
| той | та | те | ті |

- Tiếng Ukraina có hai khoảng cách: цей chỉ chỗ này, той chỉ chỗ kia: цей стіл ≠ той стіл — cái bàn này ≠ cái bàn kia
- Đại từ chỉ định đứng trước danh từ và theo giống và số của danh từ ấy: Ці я́блука смачні́. — Những quả táo này ngon.

## Це: “đây là”

- Це giới thiệu một người hay một vật và không đổi theo giống hay số: Це Іри́на. / Це на́ші квитки́. — Đây là Iryna. / Đây là vé của chúng tôi.
- Trong câu có це, người ta thường bỏ động từ “là”: Це ду́же га́рне мі́сто. — Đây là một thành phố rất đẹp.

## Dạng: các cách của цей

| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
| --- | --- | --- | --- |
| Sinh cách | цього́ | ціє́ї | цих |
| Tặng cách | цьому́ | цій | цим |
| Đối cách | цей / цього́ / це | цю | ці / цих |
| Công cụ cách | цим | ціє́ю | ци́ми |
| Vị trí cách | у цьому́ | у цій | у цих |

- Đại từ chỉ định đứng ở cùng cách với danh từ: Бі́ля ціє́ї кав’я́рні є парк. — Gần quán cà phê này có một công viên.

## Dạng: các cách của той

| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
| --- | --- | --- | --- |
| Sinh cách | того́ | тіє́ї / то́ї | тих |
| Tặng cách | тому́ | тій | тим |
| Đối cách | той / того́ / те | ту | ті / тих |
| Công cụ cách | тим | тіє́ю / то́ю | ти́ми |
| Vị trí cách | на тому́ / на то́му | на тій | на тих |

- Với thời gian, người ta thường dùng sinh cách không có giới từ: цього́ ро́ку, цього́ ти́жня; у цьому́ ро́ці cũng đúng. Цього́ ро́ку я ї́ду до Ки́єва. — Năm nay tôi đi Kyiv.

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Цей кни́жка ціка́ва. | Ця кни́жка ціка́ва. | кни́жка thuộc giống cái: ця |
| Я живу́ в цей мі́сто. | Я живу́ в цьому́ мі́сті. | ở đâu? dùng vị trí cách: у цьому́ |
