# Ở đâu, đi đâu, từ đâu: де, куди, звідки

https://langs123.com/vi/ukrainian/prepositions/where-whereto-wherefrom/
CEFR A1–B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Ở đâu? у, на với vị trí cách; đi đâu? у, на với đối cách; từ đâu? з, від với sinh cách. Một у hay на đi với hai cách: vị trí cách chỉ nơi chốn, đối cách chỉ hướng: Я в Ки́єві. ≠ Я ї́ду в Ки́їв.

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| Ở đâu? | у / в / на đi với vị trí cách | Ма́ма на робо́ті. | Mẹ đang ở chỗ làm. |
| Đi đâu? | у / в / на đi với đối cách | Ма́ма йде на робо́ту. | Mẹ đang đi làm. |
| Từ đâu? | з / із / зі đi với sinh cách | Зві́дки ви? — Я з Украї́ни. | Bạn từ đâu đến? — Tôi đến từ Ukraina. |
| Nhà | вдо́ма / додо́му / з до́му: ở nhà, về nhà, từ nhà | Ді́ти вдо́ма, а та́то йде додо́му. | Bọn trẻ ở nhà, còn bố đang đi về nhà. |
| У hay на | на: робо́та (nơi làm việc), по́шта (bưu điện), вокза́л (nhà ga), ри́нок (chợ), конце́рт (buổi hòa nhạc), уро́к (tiết học) | Ми на вокза́лі. | Chúng tôi đang ở nhà ga. |
| До | до đi với sinh cách: đến chỗ ai đó hoặc đến một nơi | Я йду до бабу́сі. | Tôi đang đến nhà bà. |
| Біля, навпроти | đi với sinh cách: chính xác ở đâu? | Авто́бус зупиня́ється бі́ля теа́тру. | Xe buýt dừng gần nhà hát. |
| Над, під, перед, за, між | đi với công cụ cách: ở đâu? | Над столо́м виси́ть ла́мпа. | Phía trên bàn có treo một cái đèn. |
| Серед, посеред, недалеко від | đi với sinh cách: giữa, ở giữa, không xa | Ми живемо́ недале́ко від вокза́лу. | Chúng tôi sống không xa nhà ga. |
| Від | від đi với sinh cách: từ ai đó, rời xa khỏi | Він поверну́вся від лі́каря. | Anh ấy đã về từ chỗ bác sĩ. |
| Lộ trình và phương tiện | công cụ cách, không có giới từ | Щодня́ ми ї́здимо трамва́єм. | Hằng ngày chúng tôi đi tàu điện. |
| Bẫy | в Украї́ні, в Украї́ну, với у/в | Я живу́ в Украї́ні. | Tôi sống ở Ukraina. |

## Tổng quan

- Ở đâu? dùng у / в / на và vị trí cách: Студе́нт працю́є в нові́й лаборато́рії. — Sinh viên làm việc trong phòng thí nghiệm mới.
- Đi đâu? dùng у / в / на và đối cách: Степа́н захо́дить у кімна́ту. — Stepan bước vào phòng.
- Từ đâu? dùng з / із / зі và sinh cách: Вона́ з Іта́лії, а він із Си́рії. — Cô ấy đến từ Ý, còn anh ấy đến từ Syria.
- Cách chọn giữa у và в, з và зі: Tính êm tai: у/в, і/й, з/із/зі.

| Nơi chốn | Ở đâu? | Đi đâu? | Từ đâu? |
| --- | --- | --- | --- |
| шко́ла | у шко́лі | у шко́лу | зі шко́ли |
| робо́та | на робо́ті | на робо́ту | з робо́ти |
| Ки́їв | у Ки́єві | у Ки́їв | з Ки́єва |
| Украї́на | в Украї́ні | в Украї́ну | з Украї́ни |
| по́шта | на по́шті | на по́шту | з по́шти |
| дім | вдо́ма | додо́му | з до́му |

## У hay на

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| у / в: tòa nhà, phòng, thành phố, quốc gia | у ба́нку / в магази́ні / в Іта́лії | ở ngân hàng / trong cửa hàng / ở Ý |
| на: робо́та (nơi làm việc), по́шта (bưu điện), вокза́л (nhà ga), ри́нок (chợ), ста́нція (trạm), пло́ща (quảng trường) | на по́шті / на ри́нку / на пло́щі | ở bưu điện / ở chợ / ở quảng trường |
| на: sự kiện và buổi học | на конце́рті / на уро́ці | ở buổi hòa nhạc / trong tiết học |
| на: trên một bề mặt | Гро́ші лежа́ть на столі́. | Tiền để trên bàn. |

- Mỗi nơi chốn có giới từ riêng: hãy học giới từ cùng với từ đó. в університе́ті ≠ на ле́кції — ở trường đại học ≠ trong buổi giảng

## Nơi chốn lân cận: біля, навпроти, серед, над, під, перед, за, між

| Giới từ | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| бі́ля (gần) đi với sinh cách | Авто́бус зупиня́ється бі́ля теа́тру. | Xe buýt dừng gần nhà hát. |
| навпро́ти (đối diện) đi với sinh cách | Навпро́ти університе́ту є парк. | Đối diện trường đại học có một công viên. |
| над / під (phía trên, phía dưới) đi với công cụ cách | Над столо́м виси́ть ла́мпа. / Кіт спить під лі́жком. | Phía trên bàn có treo một cái đèn. / Con mèo ngủ dưới gầm giường. |
| пе́ред / за (phía trước, phía sau) đi với công cụ cách | Тури́сти стоя́ть пе́ред па́м’ятником. / Парк за буди́нком. | Các du khách đang đứng trước tượng đài. / Công viên nằm phía sau tòa nhà. |
| між (giữa) đi với công cụ cách | Між го́рами тече́ рі́чка. | Một con sông chảy giữa các ngọn núi. |
| по đi với vị trí cách: di chuyển qua lại trong một nơi | Кі́шка бі́гає по кімна́ті. | Con mèo chạy khắp phòng. |
| спра́ва від / злі́ва від (bên phải, bên trái) đi với sinh cách | Злі́ва від готе́лю зупини́вся авто́бус. | Một chiếc xe buýt dừng ở bên trái khách sạn. |
| се́ред / посе́ред (giữa, ở giữa) đi với sinh cách | Се́ред дере́в стої́ть буди́нок. / Посе́ред мі́ста є га́рне о́зеро. | Giữa những hàng cây có một ngôi nhà. / Giữa thành phố có một cái hồ đẹp. |
| недале́ко від (không xa) đi với sinh cách | Ми живемо́ недале́ко від вокза́лу. | Chúng tôi sống không xa nhà ga. |
| ко́ло đi với sinh cách: trong lời nói giống бі́ля | Зустрі́ньмося ко́ло по́шти. | Hẹn gặp nhau gần bưu điện nhé. |

## Từ đâu và đi đâu: до, з, від

| Giới từ | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| до đi với sinh cách: đến một nơi | Тре́ба діста́тися до готе́лю. | Cần phải đến được khách sạn. |
| до đi với sinh cách: đến chỗ một người | У субо́ту ми ї́демо до бабу́сі. | Thứ Bảy chúng tôi đến nhà bà. |
| з / із / зі đi với sinh cách: từ một nơi | Ми ви́йшли із суперма́ркету. | Chúng tôi đi ra khỏi siêu thị. |
| від đi với sinh cách: từ một người | Він поверну́вся від лі́каря. | Anh ấy đã về từ chỗ bác sĩ. |
| від đi với sinh cách: rời xa | Авто́бус від’ї́хав від буди́нку. | Xe buýt rời khỏi tòa nhà. |
| за đi với đối cách: ra phía sau một vật | Авто́бус поверну́в за буди́нок. | Xe buýt rẽ ra phía sau tòa nhà. |

- Từ một nơi dùng з, từ một người dùng від: Я йду з по́шти. ≠ Я йду від дру́га. — Tôi đi từ bưu điện đến. ≠ Tôi đi từ nhà bạn đến.

## Lộ trình và phương tiện

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| công cụ cách: đi đường nào? | Ми лю́бимо гуля́ти ву́лицями Льво́ва. | Chúng tôi thích đi dạo qua các con phố của Lviv. |
| công cụ cách: bằng phương tiện nào? | Щодня́ ми ї́здимо в університе́т трамва́єм. | Hằng ngày chúng tôi đi tàu điện đến trường đại học. |
| че́рез đi với đối cách: xuyên qua cái gì? | Ми ї́хали че́рез ліс. | Chúng tôi đi xuyên qua khu rừng. |

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Я йду в шко́лі. | Я йду в шко́лу. | đi đâu? dùng đối cách |
| Я живу́ на Украї́ні. | Я живу́ в Украї́ні. | в Украї́ні; на ở đây bắt nguồn từ tiếng Nga |
| Я йду до до́му. | Я йду додо́му. | додо́му viết liền thành một từ |
| Я з Ки́їв. | Я з Ки́єва. | з đi với sinh cách |
| Я поверну́вся з лі́каря. | Я поверну́вся від лі́каря. | từ một người dùng від, từ một nơi dùng з |
| Я ї́ду на трамва́ї. | Я ї́ду трамва́єм. | phương tiện dùng công cụ cách; на трамва́ї là cách nói sao phỏng từ tiếng Nga |
