# Giới từ chỉ thời gian

https://langs123.com/vi/ukrainian/prepositions/prepositions-time/
CEFR A1–B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Khi nào, từ khi nào, đến khi nào và trong bao lâu: у, з, до, перед, через, за, на, о và тому cùng các cách đi kèm. Thứ trong tuần đứng ở đối cách, tháng đứng ở vị trí cách: у п’я́тницю, у бе́резні

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| Thứ | у / в đi với đối cách | До зу́стрічі в понеді́лок! | Hẹn gặp bạn vào thứ Hai! |
| Tháng | у / в đi với vị trí cách | Ми ї́демо в се́рпні. | Chúng tôi đi vào tháng Tám. |
| Năm | у / в đi với vị trí cách: у … ро́ці | Ми познайо́милися у дві ти́сячі чотирна́дцятому ро́ці. | Chúng tôi quen nhau vào năm 2014. |
| Từ … đến … | з và до đi với sinh cách | Я працю́ю з понеді́лка до п’я́тниці. | Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. |
| Перед, після | пе́ред đi với công cụ cách: trước một sự kiện; пі́сля đi với sinh cách: sau sự kiện đó | Пе́ред обі́дом тре́ба ми́ти ру́ки. / Пі́сля обі́ду ми гуля́ємо в па́рку. | Trước bữa trưa cần rửa tay. / Sau bữa trưa chúng tôi đi dạo trong công viên. |
| Через | че́рез đi với đối cách: bao lâu nữa | Оле́на поверне́ться че́рез ти́ждень. | Một tuần nữa Olena sẽ quay lại. |
| За | за đi với đối cách: mất bao lâu để hoàn thành | Ви́вчити нові́ слова́ за мі́сяць. | Học xong các từ mới trong một tháng. |
| На | на đi với đối cách: dự định trong bao lâu | Оле́г підписа́в контра́кт на рік. | Oleh đã ký hợp đồng một năm. |
| Тому | тому́ đứng sau khoảng thời gian: cách đây bao lâu | Вона́ приї́хала три дні тому́. | Cô ấy đã đến cách đây ba ngày. |
| О | о đi với vị trí cách: vào lúc mấy giờ? | Заня́ття почина́ються о дев’я́тій годи́ні. | Các buổi học bắt đầu lúc chín giờ. |

## Thứ, tháng, năm

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| у / в đi với đối cách: một thứ trong tuần | У субо́ту о́фіс не працю́є. | Văn phòng không làm việc vào thứ Bảy. |
| у / в đi với vị trí cách: một tháng | Марі́я народи́лася в тра́вні. | Maria sinh vào tháng Năm. |
| у / в đi với đối cách: khi nào một việc bắt đầu | У четве́р почина́є робо́ту книжко́вий фо́рум. | Hội sách khai mạc vào thứ Năm. |
| у / в đi với vị trí cách: một năm | Ми познайо́милися у дві ти́сячі чотирна́дцятому ро́ці. | Chúng tôi quen nhau vào năm 2014. |

- Tên các thứ, tháng và ngày: Thứ, tháng và ngày.
- О котрі́й? và о дев’я́тій là các cụm cố định ngay từ đầu, trong bài Nói giờ; giới từ о đi với vị trí cách như một quy tắc xuất hiện ở phần dưới, ở trình độ B1.

## Bắt đầu và kết thúc: з, до, перед, після

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| з / із / зі đi với sinh cách: từ khi nào? | Вона́ працю́є з дев’я́тої годи́ни. | Cô ấy làm việc từ chín giờ. |
| до đi với sinh cách: đến khi nào? | Магази́н працю́є до ве́чора. | Cửa hàng mở cửa đến tối. |
| пе́ред đi với công cụ cách: trước một sự kiện | Пе́ред обі́дом тре́ба ми́ти ру́ки. | Trước bữa trưa cần rửa tay. |
| пі́сля đi với sinh cách: sau một sự kiện | Пі́сля обі́ду ми гуля́ємо в па́рку. | Sau bữa trưa chúng tôi đi dạo trong công viên. |

- з và до cùng nhau chỉ một khoảng thời gian: Я працю́ю з понеді́лка до п’я́тниці. — Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

## Trong bao lâu và khi nào: через, за, на, тому, о

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| đối cách không có giới từ: trong bao lâu? | Ми ма́йже мі́сяць чека́ли на екску́рсію. | Chúng tôi chờ chuyến tham quan gần một tháng. |
| че́рез đi với đối cách: bao lâu nữa? | Оле́на поверне́ться че́рез ти́ждень. | Một tuần nữa Olena sẽ quay lại. |
| за đi với đối cách: mất bao lâu để hoàn thành | Студе́нти написа́ли твір за годи́ну. | Các sinh viên đã viết xong bài luận trong một giờ. |
| на đi với đối cách: dự định trong bao lâu | Оле́г підписа́в контра́кт на рік. | Oleh đã ký hợp đồng một năm. |
| тому́ đứng sau khoảng thời gian: cách đây bao lâu? | Вона́ приї́хала три дні тому́. | Cô ấy đã đến cách đây ba ngày. |
| о / об đi với vị trí cách: vào lúc mấy giờ? | Заня́ття почина́ються о дев’я́тій годи́ні. | Các buổi học bắt đầu lúc chín giờ. |

- че́рез cho biết khi nào một việc sẽ xảy ra, còn за cho biết hành động mất bao lâu để hoàn thành: Я поверну́ся че́рез годи́ну. ≠ Я зроблю́ це за годи́ну. — Một giờ nữa tôi sẽ quay lại. ≠ Tôi sẽ làm xong việc này trong một giờ.
- Mấy giờ và lúc mấy giờ: Nói giờ.

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Ми ба́чимося в понеді́лку. | Ми ба́чимося в понеді́лок. | thứ trong tuần dùng đối cách: у понеді́лок |
| з понеді́лок до п’я́тниця | з понеді́лка до п’я́тниці | з và до đi với sinh cách |
| пе́ред обі́д | пе́ред обі́дом | пе́ред đi với công cụ cách |
| пі́сля обі́дом | пі́сля обі́ду | пі́сля đi với sinh cách, dù пе́ред đi với công cụ cách |
| у дві ти́сячі чотирна́дцятий рік | у дві ти́сячі чотирна́дцятому ро́ці | năm đứng sau у dùng vị trí cách |
| Вона́ приї́хала три дні наза́д. | Вона́ приї́хала три дні тому́. | тому́; наза́д với nghĩa này là cách nói sao phỏng từ tiếng Nga |
