# Động từ chuyển động có tiền tố: прийти, вийти, доїхати

https://langs123.com/vi/ukrainian/motion/prefixed-motion/
CEFR B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Tiền tố chỉ hướng chuyển động: прийти́ — đến, ви́йти — đi ra, перейти́ — băng qua. Động từ có tiền tố từ іти́ và ї́хати thuộc thể hoàn thành; cặp chưa hoàn thành lấy từ ходи́ти và -їжджа́ти: Вона́ прийшла́ о шо́стій. Вона́ за́вжди прихо́дить о шо́стій.

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| при- | đến nơi | Друг приї́хав із Ха́ркова. | Bạn tôi đã đến từ Kharkiv. |
| ви- | đi ra ngoài | Я ви́йшов із до́му о сьо́мій. | Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ. |
| за- | đi vào, ghé qua một lát | Зайди́ до ме́не вве́чері. | Tối nay ghé nhà tôi nhé. |
| пере- | băng qua, chuyển nhà | Ми перейшли́ ву́лицю. | Chúng tôi đã băng qua đường. |
| до- | đi đến tận nơi | Як дійти́ до вокза́лу? | Làm sao để đi đến ga? |
| від- | rời xa | По́тяг від’ї́хав від платфо́рми. | Tàu rời xa sân ga. |
| по- | bắt đầu đi | Він пішо́в додо́му. | Anh ấy đã về nhà. |
| Thể | прийти́ ≠ прихо́дити | Я прихо́джу додо́му о шо́стій. | Tôi về đến nhà lúc sáu giờ. |
| Bẫy | rời đi là піти́, пішо́в | Вона́ вже пішла́. | Cô ấy đã đi rồi. |

## Tổng quan

- Tiền tố thêm hướng cho động từ chuyển động: іти́ chỉ là đi bộ, прийти́ là đến nơi. Я йду додо́му ≠ Я прийшо́в додо́му — Tôi đang đi bộ về nhà ≠ Tôi đã về đến nhà
- Sau tiền tố, іти́ trở thành -йти: при- → прийти́. прийти́ / зайти́ / піти́
- Sau tiền tố kết thúc bằng phụ âm, dấu lược được viết trước ї: від’ї́хати, об’ї́хати. Авто́бус об’ї́хав пло́щу. — Xe buýt đi vòng quanh quảng trường.

## Dạng: các tiền tố

| Tiền tố | Ý nghĩa | Đi bộ | Bằng phương tiện |
| --- | --- | --- | --- |
| при- | đến nơi | прийти́ | приї́хати |
| ви- | đi ra ngoài | ви́йти | ви́їхати |
| за- | đi vào, ghé qua một lát | зайти́ | заї́хати |
| пере- | băng qua, chuyển nhà | перейти́ | переї́хати |
| до- | đi đến tận nơi | дійти́ | дої́хати |
| від- | rời xa | відійти́ | від’ї́хати |
| по- | bắt đầu đi | піти́ | пої́хати |
| об- | đi vòng quanh | обійти́ | об’ї́хати |

## Dạng: tương lai và quá khứ

| Động từ | Tương lai: я | Quá khứ: він | Quá khứ: вона |
| --- | --- | --- | --- |
| прийти́ | прийду́ | прийшо́в | прийшла́ |
| ви́йти | ви́йду | ви́йшов | ви́йшла |
| піти́ | піду́ | пішо́в | пішла́ |
| приї́хати | приї́ду | приї́хав | приї́хала |

- Tiền tố ви- luôn mang trọng âm ở thể hoàn thành: ви́йти, ви́йду, ви́їхати. Ми ви́їдемо о дев’я́тій. — Chín giờ chúng tôi sẽ lên đường.
- Các cặp chưa hoàn thành: прихо́дити, вихо́дити, перехо́дити; приїжджа́ти, виїжджа́ти, переїжджа́ти. По́тяг приїжджа́є о во́сьмій. — Tàu đến lúc tám giờ.

## Cách dùng: giới từ

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| прийти́ до / в / на: đến | Оле́на прийшла́ до ме́не в го́сті. | Olena đã đến nhà tôi chơi. |
| ви́йти з với sinh cách: ra khỏi một nơi | Він ви́йшов із кімна́ти. | Anh ấy đã ra khỏi phòng. |
| дійти́ до với sinh cách: đi đến tận | Ми дійшли́ до па́рку за п’ять хвили́н. | Chúng tôi đi đến công viên trong năm phút. |
| перейти́ với đối cách: băng qua | Перейді́ть доро́гу на зеле́не сві́тло. | Hãy băng qua đường khi đèn xanh. |
| переї́хати: chuyển nhà | Торі́к вони́ переї́хали в Ки́їв. | Năm ngoái họ chuyển đến Kyiv. |
| việc đi lại thường xuyên: thể chưa hoàn thành | Листи́ прихо́дять щодня́. | Thư đến mỗi ngày. |

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Він ушо́в додо́му. | Він пішо́в додо́му. | tiếng Ukraina nói піти́, пішо́в; ушо́в là tiếng Nga |
| Я щодня́ прийду́ додо́му о шо́стій. | Я щодня́ прихо́джу додо́му о шо́стій. | hành động lặp lại dùng thể chưa hoàn thành |
