# Câu mệnh lệnh

https://langs123.com/vi/ukrainian/future-imperative-conditional/imperative/
CEFR A1–B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Câu mệnh lệnh diễn đạt lời nhờ, lời khuyên và mệnh lệnh: чита́й cho một người xưng «ти», чита́йте cho nhiều người và khi lịch sự. Dạng lịch sự và dạng số nhiều kết thúc bằng -те hoặc -іть: Сіда́йте, будь ла́ска. Скажі́ть, де вокза́л?

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| Gốc từ tận cùng bằng nguyên âm | -й / -йте | Чита́йте текст. | Hãy đọc bài. |
| Trọng âm rơi vào đuôi ở dạng я | -и / -іть | Напиші́ть своє́ ім’я́. | Hãy viết tên của bạn. |
| Mức độ lịch sự | dạng Ви kèm будь ла́ска (làm ơn) | Да́йте, будь ла́ска, ка́ву. | Làm ơn cho một ly cà phê. |
| Ngôi thứ ba | хай / неха́й + động từ | Хай він подзво́нить за́втра. | Để anh ấy gọi vào ngày mai. |
| Động từ có -ся | -ся đứng sau đuôi | Посміхні́ться! | Hãy mỉm cười! |
| Chúng ta | -мо / -імо | Ході́мо в кіно́! | Chúng ta đi xem phim nhé! |
| Thể | lời cấm dùng thể chưa hoàn thành, lời cảnh báo dùng thể hoàn thành | Не відчиня́й вікно́. | Đừng mở cửa sổ. |
| Bẫy | sau phụ âm, dạng Ви kết thúc bằng -іть | Пиші́ть сюди́. | Hãy viết vào đây. |

## Tổng quan

- Dạng ти dùng với một người thân quen; dạng kết thúc bằng -те dùng với nhiều người hoặc với một người một cách lịch sự. Окса́но, сіда́й. / Па́не профе́соре, сіда́йте. — Oksana, ngồi xuống đi. / Thưa giáo sư, mời ông ngồi.
- Dạng này được tạo từ gốc từ của thì hiện tại hoặc tương lai đơn: giống gốc từ của dạng вони (họ). чита́ють → чита́й

## Dạng: ти và ви

| Động từ | ти | ви / Ви |
| --- | --- | --- |
| чита́ти | чита́й | чита́йте |
| сіда́ти | сіда́й | сіда́йте |
| да́ти | дай | да́йте |
| сказа́ти | скажи́ | скажі́ть |
| писа́ти | пиши́ | пиші́ть |
| сиді́ти | сиди́ | сиді́ть |
| бу́ти | будь | бу́дьте |
| вста́ти | встань | вста́ньте |

- Gốc từ tận cùng bằng nguyên âm nhận -й và -йте. гуля́ють → гуля́йте
- Gốc từ tận cùng bằng phụ âm, có trọng âm rơi vào đuôi ở dạng я, nhận -и và -іть. пишу́ → пиши́
- Nếu dạng я có trọng âm rơi vào gốc từ thì không có đuôi, và sau phụ âm mềm viết ь: ста́ну → стань. Встань, уже́ сьо́ма годи́на! — Dậy đi, đã bảy giờ rồi!

## Dạng: ngôi thứ ba và chúng ta

| Dạng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| хай / неха́й + động từ ngôi thứ ba | Неха́й ді́ти гра́ються. | Cứ để bọn trẻ chơi. |
| -ся đứng sau đuôi: -йся / -йтеся | Умива́йся та йди сні́дати. | Rửa mặt đi rồi xuống ăn sáng. |
| -ся đứng sau -и và -іть: бори́ся / борі́ться | Диві́ться, яки́й краєви́д! | Nhìn kìa, cảnh đẹp quá! |
| trong lời nói, -ся rút gọn thành -сь: диви́сь / вчись | Вчи́ся до́бре! | Học chăm chỉ nhé! |
| -мо đứng sau -й: чита́ймо | Да́ймо йому́ відпочи́ти. | Hãy để anh ấy nghỉ ngơi. |
| -імо thay cho -и: скажі́мо | Ході́мо додо́му. | Chúng ta về nhà thôi. |

## Cách dùng

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| lời nhờ kèm «будь ласка» (làm ơn) | Повторі́ть, будь ла́ска. | Làm ơn nhắc lại. |
| hướng dẫn, bài tập | Прочита́йте текст і да́йте ві́дповідь. | Hãy đọc bài và trả lời. |
| lời chúc với хай | Хай щасти́ть! | Chúc may mắn! |
| lời mời: thể chưa hoàn thành | Захо́дьте, роздяга́йтеся. | Mời vào, cởi áo khoác ra. |
| một hành động cụ thể: thể hoàn thành | Зачині́ть две́рі, будь ла́ска. | Làm ơn đóng cửa lại. |
| lời cấm: не với thể chưa hoàn thành | Не запі́знюйся. | Đừng đến muộn. |
| cảnh báo về điều có thể xảy ra: не với thể hoàn thành | Не забу́дь ключі́! | Đừng quên chìa khóa! |

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Пиши́те ра́зом. | Пиші́ть ра́зом. | dạng Ви kết thúc bằng -іть; -ите là dạng tiếng Nga |
| Сади́сь, будь ла́ска. | Сіда́й, будь ла́ска. | сади́сь là tiếng Nga; tiếng Ukraina nói сіда́й |
| Не відчини́ вікно́. | Не відчиня́й вікно́. | lời cấm dùng thể chưa hoàn thành; не với thể hoàn thành cảnh báo về điều có thể xảy ra |
