# Thì tương lai với -му: читатиму

https://langs123.com/vi/ukrainian/future-imperative-conditional/future-synthetic/
CEFR B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Động từ thể chưa hoàn thành có tương lai một từ: động từ nguyên mẫu kèm -му, -меш, -ме: чита́тиму. Dạng чита́тиму có nghĩa giống бу́ду чита́ти: Я чита́тиму. = Я бу́ду чита́ти.

## Bảng tóm tắt

| Điểm ngữ pháp | Quy tắc | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| Dạng | động từ nguyên thể + му | За́втра я працюва́тиму. | Ngày mai tôi sẽ làm việc. |
| Đuôi từ | -му / -меш / -ме / -мемо / -мете / -муть | Що ти роби́тимеш уве́чері? | Tối nay bạn sẽ làm gì? |
| Động từ có -ся | смія́тися → смія́тимуся | Насту́пного ро́ку він учи́тиметься у Льво́ві. | Năm sau anh ấy sẽ học ở Lviv. |
| Ý nghĩa | чита́тиму = бу́ду чита́ти | Ми чека́тимемо на вас. | Chúng tôi sẽ chờ các bạn. |
| Bẫy | chỉ động từ thể chưa hoàn thành | Я прочита́ю лист. | Tôi sẽ đọc lá thư. |

## Tổng quan

- Động từ nguyên mẫu thể chưa hoàn thành nhận -му, -меш, -ме, -мемо, -мете, -муть. писа́ти → писа́тиму
- Hai dạng tương lai, чита́тиму và бу́ду чита́ти, có nghĩa giống nhau. Він працюва́тиме вдо́ма. = Він бу́де працюва́ти вдо́ма. — Anh ấy sẽ làm việc ở nhà. = Anh ấy sẽ làm việc ở nhà.
- Trọng âm giữ nguyên vị trí như ở dạng nguyên mẫu. люби́ти → люби́тимемо

## Dạng

| Ai | чита́ти | працюва́ти | смія́тися |
| --- | --- | --- | --- |
| я | чита́тиму | працюва́тиму | смія́тимуся |
| ти | чита́тимеш | працюва́тимеш | смія́тимешся |
| він / вона́ / воно́ | чита́тиме | працюва́тиме | смія́тиметься |
| ми | чита́тимемо | працюва́тимемо | смія́тимемося |
| ви / Ви | чита́тимете | працюва́тимете | смія́тиметеся |
| вони́ | чита́тимуть | працюва́тимуть | смія́тимуться |

- Ở động từ có -ся, hậu tố đứng sau đuôi chia: смія́тимуся, смія́тиметься. Ді́ти гра́тимуться в па́рку. — Bọn trẻ sẽ chơi trong công viên.

## Cách dùng

| Cách dùng | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| kế hoạch hoặc quá trình trong tương lai | Уве́сь ве́чір я готува́тимуся до і́спиту. | Cả buổi tối tôi sẽ ôn thi. |
| hành động lặp lại trong tương lai | Я дзвони́тиму тобі́ щове́чора. | Tối nào tôi cũng sẽ gọi cho bạn. |
| câu hỏi về kế hoạch | Де ви жи́тимете влі́тку? | Mùa hè các bạn sẽ ở đâu? |

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Я прочита́тиму лист. | Я прочита́ю лист. | chỉ động từ thể chưa hoàn thành có dạng -му |
| Я бу́ду чита́тиму. | Я чита́тиму. | dùng чита́тиму hoặc бу́ду чита́ти, không dùng cả hai cùng lúc |
