# Biến cách của tính từ

https://langs123.com/vi/ukrainian/adjectives-adverbs/adjective-declension/
CEFR A2–B1 · 2026-10-18 · CC BY 4.0, langs123 contributors (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)

> Tính từ đổi cách cùng với danh từ của nó: ново́го дру́га, ново́му дру́гові, з нови́м дру́гом. Giống đực và giống trung dùng chung đuôi từ sinh cách đến vị trí cách, -ого, -ому, -им: Я живу́ в ново́му буди́нку. Я живу́ в ново́му мі́сті.

## Bảng tóm tắt

| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
| --- | --- | --- | --- |
| Danh cách | нови́й / нове́ | нова́ | нові́ |
| Sinh cách | ново́го | ново́ї | нови́х |
| Tặng cách | ново́му | нові́й | нови́м |
| Đối cách | нови́й / ново́го / нове́ | нову́ | нові́ / нови́х |
| Công cụ cách | нови́м | ново́ю | нови́ми |
| Vị trí cách | на ново́му | на нові́й | на нови́х |
| Dạng ngắn | потрі́бен / здоро́в | — | — |

## Tổng quan

- Tính từ đứng ở cùng một cách với danh từ: Я пишу́ си́ньою ру́чкою. — Tôi viết bằng một cây bút xanh.
- Ở số nhiều, đuôi giống nhau cho mọi giống: Ми гово́римо з нови́ми коле́гами. — Chúng tôi đang nói chuyện với các đồng nghiệp mới.
- Khi nào cần dùng từng cách: Bảy cách.

## Dạng: nhóm mềm

| Cách | Giống đực và giống trung | Giống cái | Số nhiều |
| --- | --- | --- | --- |
| Danh cách | си́ній / си́нє | си́ня | си́ні |
| Sinh cách | си́нього | си́ньої | си́ніх |
| Tặng cách | си́ньому | си́ній | си́нім |
| Đối cách | си́ній / си́нього / си́нє | си́ню | си́ні / си́ніх |
| Công cụ cách | си́нім | си́ньою | си́німи |
| Vị trí cách | на си́ньому | на си́ній | на си́ніх |

- Nhóm mềm có -і- hoặc -ь- ở chỗ nhóm cứng có -и- hoặc -о-: Ми зустрі́лися лі́тнього ве́чора. — Chúng tôi gặp nhau vào một buổi tối mùa hè.
- сього́днішній (của hôm nay), вечі́рній (buổi tối) và всесві́тній (toàn thế giới) biến cách giống như vậy: Ви чита́ли сього́днішню газе́ту? — Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?

## Cách dùng

| Cách | Ví dụ | Tiếng Việt |
| --- | --- | --- |
| Sinh cách | У ме́не нема́є ві́льного ча́су. | Tôi không có thời gian rảnh. |
| Tặng cách | Я допомага́ю ново́му сусі́дові. | Tôi đang giúp người hàng xóm mới của mình. |
| Đối cách, chỉ vật sống | Я ба́чу нови́х студе́нтів. | Tôi thấy các sinh viên mới. |
| Công cụ cách | Я п’ю ка́ву з холо́дним молоко́м. | Tôi uống cà phê với sữa lạnh. |
| Vị trí cách | Він у черво́ному све́трі. | Anh ấy mặc một chiếc áo len đỏ. |
| Hô cách | Дороги́й дру́же! | Bạn thân mến! |

## Dạng ngắn

- Một vài tính từ giống đực có dạng ngắn: потрі́бний → потрі́бен, здоро́вий → здоро́в: Мені́ потрі́бен квито́к. / Будь здоро́в! — Tôi cần một tấm vé. / Chúc sức khỏe! (hoặc: Giữ gìn sức khỏe nhé!)

## Lỗi thường gặp

| ✗ | ✓ | Quy tắc |
| --- | --- | --- |
| Я ма́ю нови́й друг. | Я ма́ю ново́го дру́га. | danh từ giống đực chỉ vật sống: tính từ có đuôi -ого |
| Я говорю́ з нови́м по́другою. | Я говорю́ з ново́ю по́другою. | giống cái ở công cụ cách có đuôi -ою |
| Ми живемо́ в нови́х буди́нку. | Ми живемо́ в ново́му буди́нку. | số ít có đuôi -ому; -их chỉ dùng cho số nhiều |
